extremizes

[Mỹ]/[ˈɛkstrɪmaɪz]/
[Anh]/[ˈɛkstrɪmaɪz]/

Dịch

v. Làm cho cực đại hoặc cực tiểu; đưa đến giới hạn cực đoan; làm cho cực đoan; làm tăng cường.
v. (toán học) Tìm giá trị cực đại hoặc cực tiểu của một hàm số.

Cụm từ & Cách kết hợp

extremizes risk

Tối đa hóa rủi ro

extremizes benefits

Tối đa hóa lợi ích

extremizes impact

Tối đa hóa tác động

extremizes outcomes

Tối đa hóa kết quả

Câu ví dụ

the company's strategy extremizes market share growth above all else.

Chiến lược của công ty cực đại hóa sự tăng trưởng thị phần trên hết.

his political views extremize towards libertarianism.

Các quan điểm chính trị của anh ấy thiên về chủ nghĩa tự do.

the algorithm extremizes the reward function to find optimal policies.

Thuật toán cực đại hóa hàm phần thưởng để tìm ra các chính sách tối ưu.

the model extremizes the likelihood of the observed data.

Mô hình cực đại hóa khả năng của dữ liệu quan sát được.

the design extremizes efficiency in energy consumption.

Thiết kế cực đại hóa hiệu suất tiêu thụ năng lượng.

the system extremizes the use of renewable resources.

Hệ thống cực đại hóa việc sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.

the process extremizes the production of a specific chemical.

Quy trình cực đại hóa sản xuất một hóa chất cụ thể.

the research extremizes the understanding of quantum entanglement.

Nghiên cứu này cực đại hóa việc hiểu về sự纠缠 lượng tử.

the software extremizes data compression ratios.

Phần mềm cực đại hóa tỷ lệ nén dữ liệu.

the architecture extremizes natural light penetration.

Thiết kế kiến trúc cực đại hóa sự thâm nhập của ánh sáng tự nhiên.

the simulation extremizes the impact of climate change.

Phần mô phỏng cực đại hóa tác động của biến đổi khí hậu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay