act extrovertedly
be extrovertedly
talk extrovertedly
express extrovertedly
extrovertedly spoke
extrovertedly acting
extrovertedly expressed
extrovertedly behaved
extrovertedly speaking
extrovertedly reacting
she extrovertedly introduced herself to everyone at the crowded party.
Cô ấy chào đón khách mời một cách ngoại giao, ngay lập tức trở thành tâm điểm của buổi tiệc.
he laughed extrovertedly, filling the quiet room with his booming voice.
Anh ấy nói một cách ngoại giao tại hội nghị, thu hút mọi người bằng năng lượng của mình.
the candidate extrovertedly networked with potential clients during the conference break.
Những đứa trẻ cười một cách ngoại giao khi chúng chơi trong công viên.
my friend extrovertedly shared her travel stories with the entire dinner table.
Người hàng xóm của chúng tôi luôn chào đón chúng tôi một cách ngoại giao với nụ cười ấm áp.
the children played extrovertedly in the park, inviting strangers to join their game.
Người biểu diễn nhảy một cách ngoại giao trên sân khấu, nhận được sự hoan hô nhiệt tình.
she extrovertedly expressed her opinions during the heated team meeting.
Cô ấy tự giới thiệu mình một cách ngoại giao tại sự kiện networking, kết bạn với nhiều người mới.
the performer extrovertedly engaged the audience, demanding a loud response.
Đội đã ăn mừng chiến thắng của họ một cách ngoại giao trong phòng thay đồ.
he smiled extrovertedly at the camera, happy to be the center of attention.
Anh ấy tranh luận quan điểm của mình một cách ngoại giao trong cuộc tranh luận, gây ấn tượng với các thẩm phán.
the tour guide extrovertedly led the group, sharing facts with great enthusiasm.
Những du khách khám phá thành phố một cách ngoại giao, chụp ảnh mọi nơi.
they extrovertedly danced on the dance floor, ignoring the people watching them.
Cô ấy nhảy một cách ngoại giao tại đám cưới, khoe những bước đi ấn tượng của mình.
the new employee extrovertedly greeted his colleagues every single morning.
Nhà chính trị đã vận động một cách ngoại giao, bắt tay và hôn trẻ em.
act extrovertedly
be extrovertedly
talk extrovertedly
express extrovertedly
extrovertedly spoke
extrovertedly acting
extrovertedly expressed
extrovertedly behaved
extrovertedly speaking
extrovertedly reacting
she extrovertedly introduced herself to everyone at the crowded party.
Cô ấy chào đón khách mời một cách ngoại giao, ngay lập tức trở thành tâm điểm của buổi tiệc.
he laughed extrovertedly, filling the quiet room with his booming voice.
Anh ấy nói một cách ngoại giao tại hội nghị, thu hút mọi người bằng năng lượng của mình.
the candidate extrovertedly networked with potential clients during the conference break.
Những đứa trẻ cười một cách ngoại giao khi chúng chơi trong công viên.
my friend extrovertedly shared her travel stories with the entire dinner table.
Người hàng xóm của chúng tôi luôn chào đón chúng tôi một cách ngoại giao với nụ cười ấm áp.
the children played extrovertedly in the park, inviting strangers to join their game.
Người biểu diễn nhảy một cách ngoại giao trên sân khấu, nhận được sự hoan hô nhiệt tình.
she extrovertedly expressed her opinions during the heated team meeting.
Cô ấy tự giới thiệu mình một cách ngoại giao tại sự kiện networking, kết bạn với nhiều người mới.
the performer extrovertedly engaged the audience, demanding a loud response.
Đội đã ăn mừng chiến thắng của họ một cách ngoại giao trong phòng thay đồ.
he smiled extrovertedly at the camera, happy to be the center of attention.
Anh ấy tranh luận quan điểm của mình một cách ngoại giao trong cuộc tranh luận, gây ấn tượng với các thẩm phán.
the tour guide extrovertedly led the group, sharing facts with great enthusiasm.
Những du khách khám phá thành phố một cách ngoại giao, chụp ảnh mọi nơi.
they extrovertedly danced on the dance floor, ignoring the people watching them.
Cô ấy nhảy một cách ngoại giao tại đám cưới, khoe những bước đi ấn tượng của mình.
the new employee extrovertedly greeted his colleagues every single morning.
Nhà chính trị đã vận động một cách ngoại giao, bắt tay và hôn trẻ em.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay