Hey
Này
Hey there
Chào bạn
Hey buddy
Chào bạn thân
Hey you
Chào cậu
Oh hey
Chào nhé
Hey guys
Chào mọi người
to give someone the evil eye
để nguyền rủa ai đó
to keep an eye on something
giữ một con mắt trên cái gì đó
to catch someone's eye
thu hút sự chú ý của ai đó
to turn a blind eye to something
làm ngơ với điều gì đó
to have an eagle eye
có thị lực như đại bàng
to have stars in one's eyes
nhìn mọi thứ qua lăng kính màu hồng
to see eye to eye with someone
đồng ý với ai đó
to be the apple of someone's eye
là người mà ai đó yêu quý nhất
to have a twinkle in one's eye
có vẻ tinh nghịch trong mắt
Hey
Này
Hey there
Chào bạn
Hey buddy
Chào bạn thân
Hey you
Chào cậu
Oh hey
Chào nhé
Hey guys
Chào mọi người
to give someone the evil eye
để nguyền rủa ai đó
to keep an eye on something
giữ một con mắt trên cái gì đó
to catch someone's eye
thu hút sự chú ý của ai đó
to turn a blind eye to something
làm ngơ với điều gì đó
to have an eagle eye
có thị lực như đại bàng
to have stars in one's eyes
nhìn mọi thứ qua lăng kính màu hồng
to see eye to eye with someone
đồng ý với ai đó
to be the apple of someone's eye
là người mà ai đó yêu quý nhất
to have a twinkle in one's eye
có vẻ tinh nghịch trong mắt
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay