facts matter
các sự thật có quan trọng
just the facts
chỉ những sự thật
state facts
nêu các sự thật
known facts
những sự thật đã biết
hard facts
những sự thật trần trụi
facts first
trước tiên là các sự thật
present facts
trình bày các sự thật
checking facts
kiểm tra các sự thật
facts show
các sự thật cho thấy
facts speak
các sự thật nói lên
here are some interesting facts about the amazon rainforest.
Đây là một số sự thật thú vị về rừng nhiệt đới Amazon.
the facts clearly demonstrate the need for immediate action.
Những sự thật này cho thấy sự cần thiết phải hành động ngay lập tức.
we need to verify all the facts before publishing the article.
Chúng ta cần xác minh tất cả các sự thật trước khi đăng bài viết.
the facts speak for themselves; the evidence is undeniable.
Những sự thật nói lên sự thật; bằng chứng không thể chối cãi.
based on the facts, we can draw a reasonable conclusion.
Dựa trên những sự thật, chúng ta có thể đưa ra kết luận hợp lý.
it's important to separate the facts from the fiction.
Điều quan trọng là phải phân biệt sự thật với hư cấu.
the historical facts are often open to interpretation.
Những sự thật lịch sử thường có thể được hiểu theo nhiều cách.
let's stick to the facts and avoid speculation.
Hãy bám sát sự thật và tránh suy đoán.
the company presented a series of facts to support their proposal.
Công ty đã trình bày một loạt các sự thật để hỗ trợ đề xuất của họ.
scientific facts support the theory of evolution.
Các sự thật khoa học hỗ trợ thuyết tiến hóa.
the police investigated the facts of the case thoroughly.
Cảnh sát đã điều tra kỹ lưỡng các sự thật của vụ án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay