| số nhiều | face-lifts |
face-lift surgery
phẫu thuật nâng mặt
get a face-lift
nâng mặt
face-lift cost
chi phí nâng mặt
dramatic face-lift
nâng mặt tạo hiệu ứng mạnh mẽ
consider a face-lift
cân nhắc nâng mặt
undergoing a face-lift
đang thực hiện nâng mặt
face-lift results
kết quả nâng mặt
mini face-lift
nâng mặt mini
planning a face-lift
lên kế hoạch nâng mặt
new face-lift
nâng mặt mới
she decided to get a face-lift to look younger.
Cô ấy quyết định nâng mặt để trông trẻ hơn.
the aging building underwent a complete face-lift.
Tòa nhà cũ kỹ đã trải qua một cuộc nâng cấp hoàn chỉnh.
the car received a face-lift with a new grill.
Chiếc xe đã được nâng cấp với một lưới tản nhiệt mới.
he considered a face-lift but was hesitant about the cost.
Anh ấy cân nhắc nâng mặt nhưng do dự về chi phí.
the company gave its website a visual face-lift.
Công ty đã làm mới trang web của mình một cách trực quan.
after the face-lift, she felt more confident.
Sau khi nâng mặt, cô ấy cảm thấy tự tin hơn.
the product line received a minor face-lift this year.
Dòng sản phẩm đã được nâng cấp nhỏ trong năm nay.
the politician promised a face-lift for the city's parks.
Nhà chính trị hứa hẹn nâng cấp các công viên của thành phố.
the software had a face-lift with a redesigned interface.
Phần mềm đã được nâng cấp với giao diện được thiết kế lại.
the team is planning a major face-lift for the stadium.
Đội đang lên kế hoạch nâng cấp lớn cho sân vận động.
the old furniture got a face-lift with fresh paint.
Đồ nội thất cũ đã được nâng cấp với lớp sơn mới.
face-lift surgery
phẫu thuật nâng mặt
get a face-lift
nâng mặt
face-lift cost
chi phí nâng mặt
dramatic face-lift
nâng mặt tạo hiệu ứng mạnh mẽ
consider a face-lift
cân nhắc nâng mặt
undergoing a face-lift
đang thực hiện nâng mặt
face-lift results
kết quả nâng mặt
mini face-lift
nâng mặt mini
planning a face-lift
lên kế hoạch nâng mặt
new face-lift
nâng mặt mới
she decided to get a face-lift to look younger.
Cô ấy quyết định nâng mặt để trông trẻ hơn.
the aging building underwent a complete face-lift.
Tòa nhà cũ kỹ đã trải qua một cuộc nâng cấp hoàn chỉnh.
the car received a face-lift with a new grill.
Chiếc xe đã được nâng cấp với một lưới tản nhiệt mới.
he considered a face-lift but was hesitant about the cost.
Anh ấy cân nhắc nâng mặt nhưng do dự về chi phí.
the company gave its website a visual face-lift.
Công ty đã làm mới trang web của mình một cách trực quan.
after the face-lift, she felt more confident.
Sau khi nâng mặt, cô ấy cảm thấy tự tin hơn.
the product line received a minor face-lift this year.
Dòng sản phẩm đã được nâng cấp nhỏ trong năm nay.
the politician promised a face-lift for the city's parks.
Nhà chính trị hứa hẹn nâng cấp các công viên của thành phố.
the software had a face-lift with a redesigned interface.
Phần mềm đã được nâng cấp với giao diện được thiết kế lại.
the team is planning a major face-lift for the stadium.
Đội đang lên kế hoạch nâng cấp lớn cho sân vận động.
the old furniture got a face-lift with fresh paint.
Đồ nội thất cũ đã được nâng cấp với lớp sơn mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay