facs

[Mỹ]/fæks/
[Anh]/fæks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Thành viên của Hiệp hội Phẫu thuật Mỹ; Liên đoàn Các Hiệp hội Hóa học Châu Á; thiết bị
n. Phân loại tế bào kích hoạt huỳnh quang; máy phân tích dòng tế bào; phân tích dòng tế bào

Câu ví dụ

the researchers used facs to analyze the participants' facial muscle movements during the experiment.

Những nhà nghiên cứu đã sử dụng FACS để phân tích các chuyển động cơ mặt của người tham gia trong thí nghiệm.

she achieved a high level of reliability in her facs coding after months of practice.

Cô ấy đạt được mức độ tin cậy cao trong việc mã hóa FACS của mình sau nhiều tháng luyện tập.

action unit 4 is often associated with anger or concentration in facs terminology.

Đơn vị hành động 4 thường được liên kết với sự tức giận hoặc sự tập trung trong thuật ngữ FACS.

the training manual provides detailed descriptions of every facial expression covered by facs.

Sổ tay đào tạo cung cấp các mô tả chi tiết về mọi biểu cảm khuôn mặt được bao phủ bởi FACS.

psychologists often rely on facs to objectively measure emotional responses in clinical settings.

Các nhà tâm lý học thường dựa vào FACS để đo lường khách quan các phản ứng cảm xúc trong môi trường lâm sàng.

computer vision algorithms are increasingly being designed to automate facs analysis.

Các thuật toán thị giác máy tính ngày càng được thiết kế để tự động hóa phân tích FACS.

to become a certified facs coder, one must pass a rigorous final examination.

Để trở thành một nhà mã hóa FACS được chứng nhận, người ta phải vượt qua một kỳ thi cuối cùng nghiêm ngặt.

the study utilized facs to investigate subtle differences between genuine and fake smiles.

Nghiên cứu này sử dụng FACS để điều tra những khác biệt tinh tế giữa nụ cười thật và nụ cười giả.

ekman and friesen originally developed facs to categorize human facial movements.

Ekman và Friesen ban đầu đã phát triển FACS để phân loại các chuyển động khuôn mặt của con người.

each video frame was carefully annotated using the standardized facs protocol.

Mỗi khung hình video được chú thích cẩn thận bằng cách sử dụng quy trình FACS tiêu chuẩn.

inter-observer agreement is crucial when conducting facs-based research.

Sự đồng thuận giữa các quan sát viên là rất quan trọng khi tiến hành nghiên cứu dựa trên FACS.

the software automatically detects specific action units defined by the facs standard.

Phần mềm tự động phát hiện các đơn vị hành động cụ thể được xác định bởi tiêu chuẩn FACS.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay