mental faculties
khả năng tinh thần
faculty members
các thành viên giảng viên
faculty of arts
khoa nghệ thuật
faculty of science
khoa khoa học
faculty development
phát triển giảng viên
faculty meetings
các cuộc họp giảng viên
faculty resources
các nguồn lực giảng viên
faculty training
đào tạo giảng viên
faculty awards
các giải thưởng giảng viên
faculty policies
các chính sách giảng viên
she has impressive faculties in mathematics.
Cô ấy có những khả năng ấn tượng trong toán học.
his faculties of perception are quite sharp.
Khả năng nhận thức của anh ấy khá nhạy bén.
the university is known for its diverse faculties.
Đại học được biết đến với nhiều khoa đa dạng.
they are enhancing their faculties through training.
Họ đang nâng cao khả năng của mình thông qua đào tạo.
her faculties were challenged by the complex problem.
Khả năng của cô ấy đã bị thử thách bởi bài toán phức tạp.
he is developing his faculties in creative writing.
Anh ấy đang phát triển khả năng của mình trong viết lách sáng tạo.
the faculties of the mind are essential for learning.
Các khả năng của trí tuệ là điều cần thiết cho việc học tập.
she utilizes all her faculties to solve the puzzle.
Cô ấy sử dụng tất cả các khả năng của mình để giải câu đố.
his faculties were impaired after the accident.
Khả năng của anh ấy đã bị suy giảm sau tai nạn.
the school encourages students to develop their faculties.
Trường khuyến khích học sinh phát triển khả năng của mình.
mental faculties
khả năng tinh thần
faculty members
các thành viên giảng viên
faculty of arts
khoa nghệ thuật
faculty of science
khoa khoa học
faculty development
phát triển giảng viên
faculty meetings
các cuộc họp giảng viên
faculty resources
các nguồn lực giảng viên
faculty training
đào tạo giảng viên
faculty awards
các giải thưởng giảng viên
faculty policies
các chính sách giảng viên
she has impressive faculties in mathematics.
Cô ấy có những khả năng ấn tượng trong toán học.
his faculties of perception are quite sharp.
Khả năng nhận thức của anh ấy khá nhạy bén.
the university is known for its diverse faculties.
Đại học được biết đến với nhiều khoa đa dạng.
they are enhancing their faculties through training.
Họ đang nâng cao khả năng của mình thông qua đào tạo.
her faculties were challenged by the complex problem.
Khả năng của cô ấy đã bị thử thách bởi bài toán phức tạp.
he is developing his faculties in creative writing.
Anh ấy đang phát triển khả năng của mình trong viết lách sáng tạo.
the faculties of the mind are essential for learning.
Các khả năng của trí tuệ là điều cần thiết cho việc học tập.
she utilizes all her faculties to solve the puzzle.
Cô ấy sử dụng tất cả các khả năng của mình để giải câu đố.
his faculties were impaired after the accident.
Khả năng của anh ấy đã bị suy giảm sau tai nạn.
the school encourages students to develop their faculties.
Trường khuyến khích học sinh phát triển khả năng của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay