faees

[Mỹ]/ˌfæti ˈæsɪd ˈeθɪl ˈestə/
[Anh]/ˌfæti ˈæsɪd ˈeθɪl ˈestər/

Dịch

n. este axit béo etyl; enzym tổng hợp este axit béo etyl

Câu ví dụ

faees demonstrated exceptional leadership during the crisis.

Faees đã thể hiện sự lãnh đạo xuất sắc trong cuộc khủng hoảng.

the faees family has lived here for generations.

Gia đình Faees đã sinh sống ở đây nhiều thế hệ nay.

many tourists visit the historic faees museum every year.

Nhiều du khách đến thăm bảo tàng Faees mang tính lịch sử mỗi năm.

faees always arrives early to prepare for meetings.

Faees luôn đến sớm để chuẩn bị cho các cuộc họp.

the research paper authored by dr. faees received prestigious recognition.

Bài báo nghiên cứu do tiến sĩ Faees thực hiện đã nhận được sự công nhận danh giá.

faees contributes innovative ideas to every project.

Faees đóng góp những ý tưởng sáng tạo cho mọi dự án.

we should consult with faees before making this decision.

Chúng ta nên tham khảo ý kiến của Faees trước khi đưa ra quyết định này.

the faees company recently expanded its operations internationally.

Công ty Faees gần đây đã mở rộng hoạt động ra thị trường quốc tế.

faees maintains a positive attitude even under pressure.

Faees duy trì thái độ tích cực ngay cả khi chịu áp lực.

the faees foundation supports educational programs worldwide.

Quỹ Faees hỗ trợ các chương trình giáo dục trên toàn thế giới.

faees has remarkable talent for solving complex problems.

Faees có tài năng đặc biệt trong việc giải quyết các vấn đề phức tạp.

i have complete trust in faees's professional judgment.

Tôi hoàn toàn tin tưởng vào phán đoán chuyên nghiệp của Faees.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay