faeroe

[Mỹ]/ˈfeərəʊ/
[Anh]/ˈfeəroʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. danh từ riêng chỉ quần đảo Faroe, một quần đảo tự quản ở Đại Tây Dương Bắc, nằm giữa Na Uy và Iceland, thuộc Vương quốc Đan Mạch.
Word Forms
số nhiềufaeroes

Cụm từ & Cách kết hợp

faeroe islands

Quần đảo Faeroe

the faeroes

Quần đảo Faeroe

faeroese sheep

Chiến mã Faeroe

faeroese language

Ngôn ngữ Faeroe

faeroese people

Dân tộc Faeroe

faeroese art

Nghệ thuật Faeroe

faeroe nature

Tự nhiên Faeroe

faeroe climate

Hệ thống khí hậu Faeroe

visit faeroe

Tham quan Faeroe

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay