He did these things believing there was a failsafe.
Anh ấy đã làm những điều này tin rằng có một biện pháp an toàn dự phòng.
Nguồn: CHERNOBYL HBOAnd if think you might struggle, set yourself a fail-safe.
Và nếu bạn nghĩ rằng bạn có thể gặp khó khăn, hãy đặt ra một biện pháp an toàn dự phòng cho bản thân.
Nguồn: Crash Course: Business in the WorkplaceHe'd have to have this identity in place as a fail-safe.
Anh ấy phải có danh tính này để làm biện pháp an toàn dự phòng.
Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2But, enough mutations can bypass the fail-safes, driving the cell to divide recklessly.
Nhưng, đủ đột biến có thể vượt qua các biện pháp an toàn dự phòng, khiến tế bào phân chia một cách bừa bãi.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesIt was these fail-safes that triggered the alarms just before the lunar landing.
Chính những biện pháp an toàn dự phòng này đã kích hoạt báo động ngay trước khi tàu vũ trụ hạ cánh xuống mặt trăng.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesI'm looking for a fail-safe outcome on the procedure.
Tôi đang tìm kiếm một kết quả an toàn cho quy trình.
Nguồn: Good doctorThose rods are like a fail-safe, they prevent the reactor from generating too much power.
Những thanh đó giống như một biện pháp an toàn dự phòng, chúng ngăn không cho lò phản ứng tạo ra quá nhiều năng lượng.
Nguồn: World Atlas of WondersIf elite athletes go AWOL too often, they can be sanctioned. But as a fail-safe, it can be a useful tactic.
Nếu các vận động viên ưu tú thường xuyên vắng mặt, họ có thể bị phạt. Nhưng như một biện pháp an toàn dự phòng, đó có thể là một chiến thuật hữu ích.
Nguồn: The Economist (Summary)Within days, the electricity grid fails as fuel supplies run out and there's nobody to override the power station's failsafe mechanisms.
Trong vài ngày, lưới điện quốc gia bị hỏng do hết nhiên liệu và không ai có thể ghi đè các cơ chế an toàn dự phòng của nhà máy điện.
Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)Peseshet explains her fail-safe pregnancy test: plant two seeds: one barley, one emmer.
Peseshet giải thích bài kiểm tra mang thai an toàn của cô ấy: hãy trồng hai hạt: một hạt lúa mạch, một hạt emmer.
Nguồn: TED-Ed (video version)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay