foolproof

[Mỹ]/ˈfuːlpruːf/
[Anh]/ˈfuːlpruːf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được thiết kế theo cách đảm bảo thành công và ngăn chặn sai lầm hoặc thất bại

Câu ví dụ

a foolproof detonator; a foolproof safety lock.

một thiết bị nổ đảm bảo; một khóa an toàn đảm bảo

a foolproof security system.

một hệ thống bảo mật không thể bị đánh lừa.

his so-called foolproof method (not “foolproof method” ).

phương pháp 'không thể bị đánh lừa' của ông ta (không phải 'phương pháp không thể bị đánh lừa').

The system is pretty well foolproof.

Hệ thống gần như không thể bị đánh lừa.

We’re trying to work out a way to make the system foolproof.

Chúng tôi đang cố gắng tìm ra cách để làm cho hệ thống không thể bị đánh lừa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay