fainted away
mất đi
she fainted
cô ấy ngất đi
fainted briefly
ngất tạm thời
fainting spell
tình trạng ngất xỉu
he fainted
anh ấy ngất đi
fainted dead
ngất đến chết
fainting victim
người bị ngất
fainted on
ngất trên
fainting light
ánh sáng yếu ớt
fainted out
mất đi
she fainted after seeing the horror movie.
Cô ấy ngất xỉu sau khi xem bộ phim kinh dị.
he fainted due to heat exhaustion during the marathon.
Anh ấy ngất xỉu do kiệt sức vì nhiệt trong cuộc thi marathon.
the patient fainted during the medical examination.
Bệnh nhân ngất xỉu trong quá trình khám bệnh.
i fainted briefly from the sudden drop in blood pressure.
Tôi ngất xỉu nhanh chóng do tụt huyết áp đột ngột.
the child fainted from hunger and dehydration.
Đứa trẻ ngất xỉu vì đói và mất nước.
he fainted at the sight of the injured animal.
Anh ấy ngất xỉu khi nhìn thấy con vật bị thương.
she fainted in the crowded room with poor ventilation.
Cô ấy ngất xỉu trong phòng đông đúc, thông gió kém.
he fainted while standing in line for hours.
Anh ấy ngất xỉu khi đứng trong hàng đợi hàng giờ.
the news of her father's passing made her faint.
Tin tức về việc cha cô qua đời khiến cô ngất xỉu.
he fainted after receiving the shocking news.
Anh ấy ngất xỉu sau khi nhận được tin sốc.
she fainted from the pain of the injection.
Cô ấy ngất xỉu vì đau khi tiêm.
fainted away
mất đi
she fainted
cô ấy ngất đi
fainted briefly
ngất tạm thời
fainting spell
tình trạng ngất xỉu
he fainted
anh ấy ngất đi
fainted dead
ngất đến chết
fainting victim
người bị ngất
fainted on
ngất trên
fainting light
ánh sáng yếu ớt
fainted out
mất đi
she fainted after seeing the horror movie.
Cô ấy ngất xỉu sau khi xem bộ phim kinh dị.
he fainted due to heat exhaustion during the marathon.
Anh ấy ngất xỉu do kiệt sức vì nhiệt trong cuộc thi marathon.
the patient fainted during the medical examination.
Bệnh nhân ngất xỉu trong quá trình khám bệnh.
i fainted briefly from the sudden drop in blood pressure.
Tôi ngất xỉu nhanh chóng do tụt huyết áp đột ngột.
the child fainted from hunger and dehydration.
Đứa trẻ ngất xỉu vì đói và mất nước.
he fainted at the sight of the injured animal.
Anh ấy ngất xỉu khi nhìn thấy con vật bị thương.
she fainted in the crowded room with poor ventilation.
Cô ấy ngất xỉu trong phòng đông đúc, thông gió kém.
he fainted while standing in line for hours.
Anh ấy ngất xỉu khi đứng trong hàng đợi hàng giờ.
the news of her father's passing made her faint.
Tin tức về việc cha cô qua đời khiến cô ngất xỉu.
he fainted after receiving the shocking news.
Anh ấy ngất xỉu sau khi nhận được tin sốc.
she fainted from the pain of the injection.
Cô ấy ngất xỉu vì đau khi tiêm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay