The fainting victim came to.
Nạn nhân ngất xỉu đã tỉnh lại.
the fires were fainting there.
Những đám cháy có vẻ như đang lụi tàn ở đó.
She collapsed in a fainting spell.
Cô ấy ngất xỉu và bất tỉnh.
He experienced a fainting episode during the concert.
Anh ấy bị ngất xỉu trong khi đang xem hòa nhạc.
The heat caused her to feel faint.
Nhiệt độ khiến cô ấy cảm thấy chóng mặt.
The sight of blood makes him prone to fainting.
Thấy máu khiến anh ấy dễ bị ngất.
The doctor diagnosed her fainting as a result of low blood pressure.
Bác sĩ chẩn đoán nguyên nhân ngất xỉu của cô ấy là do huyết áp thấp.
She felt a wave of dizziness before fainting.
Cô ấy cảm thấy chóng mặt trước khi ngất xỉu.
He fainted from the shock of the news.
Anh ấy ngất xỉu vì sốc trước tin tức.
Fainting can be a symptom of various medical conditions.
Ngất xỉu có thể là một dấu hiệu của nhiều bệnh lý khác nhau.
The sudden drop in blood sugar levels caused her fainting spell.
Mức đường huyết giảm đột ngột khiến cô ấy ngất xỉu.
She felt lightheaded and on the verge of fainting.
Cô ấy cảm thấy choáng váng và gần như sẽ ngất xỉu.
The fainting victim came to.
Nạn nhân ngất xỉu đã tỉnh lại.
the fires were fainting there.
Những đám cháy có vẻ như đang lụi tàn ở đó.
She collapsed in a fainting spell.
Cô ấy ngất xỉu và bất tỉnh.
He experienced a fainting episode during the concert.
Anh ấy bị ngất xỉu trong khi đang xem hòa nhạc.
The heat caused her to feel faint.
Nhiệt độ khiến cô ấy cảm thấy chóng mặt.
The sight of blood makes him prone to fainting.
Thấy máu khiến anh ấy dễ bị ngất.
The doctor diagnosed her fainting as a result of low blood pressure.
Bác sĩ chẩn đoán nguyên nhân ngất xỉu của cô ấy là do huyết áp thấp.
She felt a wave of dizziness before fainting.
Cô ấy cảm thấy chóng mặt trước khi ngất xỉu.
He fainted from the shock of the news.
Anh ấy ngất xỉu vì sốc trước tin tức.
Fainting can be a symptom of various medical conditions.
Ngất xỉu có thể là một dấu hiệu của nhiều bệnh lý khác nhau.
The sudden drop in blood sugar levels caused her fainting spell.
Mức đường huyết giảm đột ngột khiến cô ấy ngất xỉu.
She felt lightheaded and on the verge of fainting.
Cô ấy cảm thấy choáng váng và gần như sẽ ngất xỉu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay