falchions

[Mỹ]/ˈfælʧən/
[Anh]/ˈfælʧən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại kiếm có lưỡi cong; một thanh kiếm lớn, hơi cong từ thời kỳ trung cổ

Cụm từ & Cách kết hợp

mighty falchion

ngọn falchion mạnh mẽ

ancient falchion

ngọn falchion cổ xưa

enchanted falchion

ngọn falchion được phù phép

rusty falchion

ngọn falchion gỉ

sharp falchion

ngọn falchion sắc bén

legendary falchion

ngọn falchion huyền thoại

cursed falchion

ngọn falchion bị nguyền rủa

broken falchion

ngọn falchion bị hỏng

dual falchion

ngọn falchion kép

flaming falchion

ngọn falchion bốc lửa

Câu ví dụ

the knight wielded a falchion in battle.

kỵ sĩ đã sử dụng một thanh falchion trong trận chiến.

he admired the craftsmanship of the falchion.

anh ngưỡng mộ sự chế tác của thanh falchion.

in the game, the falchion is a powerful weapon.

trong trò chơi, falchion là một vũ khí mạnh mẽ.

the falchion has a unique curved blade.

falchion có lưỡi cong độc đáo.

she trained hard to master the falchion.

cô ấy đã luyện tập chăm chỉ để làm chủ thanh falchion.

he displayed his falchion at the tournament.

anh ta trưng bày falchion của mình tại giải đấu.

the falchion was a popular choice among warriors.

falchion là lựa chọn phổ biến trong số các chiến binh.

legends speak of a magical falchion.

truyền thuyết kể về một thanh falchion ma thuật.

she found an ancient falchion buried in the ground.

cô ấy tìm thấy một thanh falchion cổ bị chôn dưới lòng đất.

the falchion's design is both functional and beautiful.

thiết kế của falchion vừa hữu ích vừa đẹp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay