dagger

[Mỹ]/ˈdæɡə(r)/
[Anh]/ˈdæɡər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một con dao ngắn, nhọn; một vũ khí có lưỡi dao nhọn

Câu ví dụ

He fell a victim to the dagger of an assassin.

Anh ta đã trở thành nạn nhân của con dao của một kẻ ám sát.

at daggers drawn with sb.

căng thẳng đến mức có thể rút dao ra đấu với ai đó.

a dagger studded with precious diamonds.

Một con dao đính đầy kim cương quý giá.

the ceremonial dagger symbolizes justice.

con dao găm nghi lễ tượng trưng cho công lý.

The world lives at daggers drawn in a cold war.

Thế giới sống trong tình trạng căng thẳng đến mức có thể rút dao ra đấu trong một cuộc chiến tranh lạnh.

He darted a dagger at his enemy.

Anh ta ném một con dao vào kẻ thù của mình.

He thrust a dagger into her heart.

Anh ta đâm một con dao vào trái tim cô.

The bad news is a dagger to his heart.

Tin xấu như một nhát dao đâm vào trái tim anh ta.

I will speak daggers to her, but use none.

Tôi sẽ nói những lời lẽ cay độc với cô ấy, nhưng sẽ không dùng đến bạo lực.

The murderer thrust a dagger into her heart.

Kẻ giết người đâm một con dao vào trái tim cô.

They looked daggers at each other across the table.

Họ nhìn nhau với ánh mắt đầy thù hận trên bàn.

The violent and exterminative nature of Kalaripayate is evident from the daggers and knives that are used.

Bản chất bạo lực và tiêu diệt của Kalaripayate thể hiện rõ qua những con dao và dao găm được sử dụng.

Since they moved to this block, the two families have remained at daggers' drawn.

Kể từ khi họ chuyển đến khu vực này, hai gia đình vẫn còn căng thẳng đến mức có thể rút dao ra đấu.

They’ve been at daggers drawn ever since he borrowed her car and smashed it up.

Họ đã căng thẳng đến mức có thể rút dao ra đấu kể từ khi anh ta mượi xe của cô và làm hỏng nó.

He looked daggers at her across the room when she mentioned his divorce.

Anh ta nhìn cô với ánh mắt đầy thù hận từ phía bên kia phòng khi cô nhắc đến chuyện ly hôn của anh.

She learnt to spin khadi and joined an underground movement that trained her in using daggers and swords.

Cô ấy học cách kéo sợi khadi và tham gia vào một phong trào ngầm huấn luyện cô ấy sử dụng dao và kiếm.

She looked daggers at Tom when he suggested that her cooking could be improved.

Cô ấy nhìn Tom với ánh mắt đầy thù hận khi anh ta gợi ý rằng món ăn của cô ấy có thể được cải thiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay