fallibility

[Mỹ]/ˌfæləˈbɪləti/
[Anh]/ˌfæləˈbɪləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. xu hướng mắc lỗi hoặc không đáng tin cậy

Câu ví dụ

Acknowledging our fallibility can lead to personal growth.

Việc thừa nhận sự hạn chế của bản thân có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.

The scientist humbly accepted the fallibility of his research findings.

Nhà khoa học khiêm tốn chấp nhận sự hạn chế của kết quả nghiên cứu của mình.

It's important to recognize the fallibility of memory when recounting past events.

Điều quan trọng là phải nhận ra sự hạn chế của trí nhớ khi kể lại các sự kiện trong quá khứ.

Human fallibility is a common theme in literature and art.

Sự hạn chế của con người là một chủ đề phổ biến trong văn học và nghệ thuật.

The fallibility of eyewitness testimony has been well-documented in legal cases.

Sự hạn chế của lời khai nhân chứng đã được ghi nhận rõ ràng trong các vụ án pháp lý.

We must be aware of our fallibility when making important decisions.

Chúng ta phải nhận thức được sự hạn chế của bản thân khi đưa ra những quyết định quan trọng.

The fallibility of the weather forecast is evident when unexpected storms occur.

Sự hạn chế của dự báo thời tiết trở nên rõ ràng khi những cơn bão bất ngờ xảy ra.

Philosophers have long pondered the fallibility of human perception.

Các nhà triết học từ lâu đã suy ngẫm về sự hạn chế của nhận thức của con người.

The fallibility of technology was exposed when the system crashed unexpectedly.

Sự hạn chế của công nghệ đã bị phơi bày khi hệ thống gặp sự cố bất ngờ.

Understanding the fallibility of statistics is crucial for interpreting research results.

Hiểu được sự hạn chế của thống kê là rất quan trọng để giải thích kết quả nghiên cứu.

Ví dụ thực tế

All of these fallibilities of memory can have real-world impacts.

Tất cả những hạn chế trong trí nhớ này đều có thể có tác động thực tế.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

It's a living institution, susceptible to the biases and fallibilities of those who inhabit it.

Đây là một tổ chức sống động, dễ bị ảnh hưởng bởi những thành kiến và hạn chế của những người sinh sống trong đó.

Nguồn: 2023-40

And part of that journey is embracing the imperfections and recognizing the fallibility of both human and machine, in order to expand the potential of both.

Và một phần của hành trình đó là chấp nhận những thiếu sót và nhận ra sự hạn chế của cả con người và máy móc, nhằm mở rộng tiềm năng của cả hai.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

When we had sex, we couldn't use condoms, because having them around would have been admitting an intent to sin or an expectation of fallibility.

Khi chúng tôi quan hệ tình dục, chúng tôi không thể dùng bao cao su, vì việc có chúng bên cạnh sẽ là thừa nhận ý định làm điều xấu hoặc mong đợi sự hạn chế.

Nguồn: New York Times

And I was excited, because it led me to the realization that maybe part of the beauty of human and machine systems is their shared inherent fallibility.

Và tôi rất phấn khích, vì điều đó dẫn tôi đến nhận ra rằng có lẽ một phần vẻ đẹp của hệ thống con người và máy móc nằm ở sự hạn chế vốn có mà cả hai chia sẻ.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

The purely psychological problems which it raises are not very difficult, though they have sometimes been rendered artificially obscure by unwillingness to admit the fallibility of the non-sensational elements of perception.

Những vấn đề thuần túy về tâm lý mà nó đặt ra không hề khó khăn, mặc dù đôi khi chúng đã bị làm cho mờ mịt một cách giả tạo bởi sự không sẵn sàng thừa nhận sự hạn chế của những yếu tố nhận thức không gây ấn tượng mạnh.

Nguồn: Analysis of the Heart (Part 2)

When that happened he knew that he too would be branded with the deadly question-mark he recognized so often in others, the promise to pay before you have lost: the acceptance of fallibility.

Khi điều đó xảy ra, anh ta biết rằng anh ta cũng sẽ bị đánh dấu bằng dấu hỏi chết chóc mà anh ta thường xuyên nhận thấy ở những người khác, lời hứa phải trả giá trước khi bạn mất: sự chấp nhận sự hạn chế.

Nguồn: Casino Royale of the 007 series

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay