falloff

[Mỹ]/ˈfɔːlɒf/
[Anh]/ˈfɔːlˌɔːf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự giảm hoặc giảm bớt
Các dạng của từ
số nhiềufalloffs

Câu ví dụ

the store experienced a significant sales falloff during the pandemic.

Cửa hàng đã trải qua sự sụt giảm đáng kể doanh số bán hàng trong đại dịch.

researchers noticed a sharp falloff in user engagement after the algorithm change.

Những nhà nghiên cứu nhận thấy sự sụt giảm đột ngột trong sự tương tác của người dùng sau khi thay đổi thuật toán.

the company reported a gradual falloff in customer loyalty over the past year.

Doanh nghiệp báo cáo sự sụt giảm dần về lòng trung thành của khách hàng trong suốt năm qua.

there's been a noticeable falloff in tourism during the off-season.

Có sự sụt giảm rõ rệt trong du lịch vào mùa thấp điểm.

the team observed a performance falloff among employees working remotely.

Đội ngũ đã quan sát thấy sự sụt giảm hiệu suất trong số nhân viên làm việc từ xa.

manufacturing has seen a falloff in production quality due to supply chain issues.

Sản xuất đã chứng kiến sự sụt giảm chất lượng sản phẩm do các vấn đề trong chuỗi cung ứng.

a sudden falloff in website traffic concerned the marketing department.

Sự sụt giảm đột ngột trong lượng truy cập website đã làm lo ngại bộ phận marketing.

the village experiences an annual falloff in population during winter months.

Thôn bản trải qua sự sụt giảm dân số hàng năm vào các tháng mùa đông.

experts predict a falloff in housing prices if interest rates continue rising.

Các chuyên gia dự đoán sự sụt giảm giá nhà nếu lãi suất tiếp tục tăng.

teachers reported a falloff in student attendance on fridays.

Giáo viên báo cáo sự sụt giảm trong tỷ lệ học sinh đến lớp vào thứ Sáu.

the restaurant chain faced a falloff in reservations following the negative review.

Chuỗi nhà hàng đối mặt với sự sụt giảm đặt bàn sau khi nhận được đánh giá tiêu cực.

we expect a seasonal falloff in retail sales after the holiday rush ends.

Chúng ta kỳ vọng sự sụt giảm theo mùa trong doanh số bán lẻ sau khi bùng nổ mua sắm lễ hội kết thúc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay