fantasias

[Mỹ]/fæn'teɪzɪə/
[Anh]/fæn'tezɪə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Fantasia, một tác phẩm âm nhạc ngẫu hứng.

Câu ví dụ

She danced gracefully in a fantastical fantasia of colors.

Cô ấy đã nhảy duyên dáng trong một fantasia kỳ ảo đầy màu sắc.

The artist's painting was a fantastical fantasia of surreal images.

Bức tranh của họa sĩ là một fantasia kỳ ảo với những hình ảnh siêu thực.

The movie was a fantastical fantasia set in a magical world.

Bộ phim là một fantasia kỳ ảo lấy bối cảnh ở một thế giới ma thuật.

The music piece was a beautiful fantasia of melodies and harmonies.

Tác phẩm âm nhạc là một fantasia tuyệt đẹp với những giai điệu và hòa âm.

The novel was a fantastical fantasia blending reality with fantasy.

Cuốn tiểu thuyết là một fantasia kỳ ảo pha trộn giữa thực tế và trí tưởng tượng.

The ballet performance was a stunning fantasia of movement and music.

Đấu trường ba lê là một fantasia tuyệt đẹp của chuyển động và âm nhạc.

The garden was a whimsical fantasia of flowers and sculptures.

Khu vườn là một fantasia kỳ quặc với những bông hoa và điêu khắc.

The fashion show was a fantastical fantasia of avant-garde designs.

Buổi trình diễn thời trang là một fantasia kỳ ảo với những thiết kế tiên phong.

The play was a fantastical fantasia exploring themes of love and betrayal.

Vở kịch là một fantasia kỳ ảo khám phá các chủ đề về tình yêu và phản bội.

The festival was a vibrant fantasia of music, art, and culture.

Lễ hội là một fantasia sôi động với âm nhạc, nghệ thuật và văn hóa.

Ví dụ thực tế

The film is a one-man space fantasia exploring the desperation and dilemmas of a person.

Bộ phim là một phantasia không gian một người khám phá sự tuyệt vọng và những tình huống khó xử của một người.

Nguồn: Selected English short passages

Two new London productions that, coincidentally, involve Stalin and the novelist Mikhail Bulgakov, make apt use of surreal fantasia.

Hai sản phẩm mới của London, tình cờ liên quan đến Stalin và nhà văn Mikhail Bulgakov, sử dụng một cách thích hợp phantasia siêu thực.

Nguồn: The Economist - Arts

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay