farcs

[Mỹ]/fɑːrks/
[Anh]/fɑːrks/

Dịch

abbr.Trung tâm Nghiên cứu Nghiện Liên bang;Lực lượng Vũ trang Cách mạng Colombia;Trung tâm Lưu trữ và Hồ sơ Liên bang;Trung tâm Bổ sung Pháo binh Dã chiến
n.Số nhiều của farc

Cụm từ & Cách kết hợp

total farce

biểu diễn hài kịch hoàn toàn

complete farce

biểu diễn hài kịch hoàn tất

absolute farce

biểu diễn hài kịch tuyệt đối

political farce

biểu diễn hài kịch chính trị

farce trial

cuộc xét xử hài kịch

farcical trial

cuộc xét xử hài hước

farcical situation

tình huống hài kịch

sham farce

biểu diễn hài kịch giả tạo

laughable farce

biểu diễn hài kịch cười ra nước mắt

pure farce

biểu diễn hài kịch thuần túy

Câu ví dụ

the farcs announced new military exercises

Liên minh FARC đã công bố các cuộc tập trận quân sự mới

farcs soldiers are well-trained

Quân nhân của FARC được đào tạo bài bản

the farcs commander addressed the troops

Chỉ huy của FARC đã phát biểu với các binh sĩ

farcs maintains peace and security

FARC duy trì hòa bình và an ninh

the farcs participated in the parade

FARC tham gia vào cuộc diễu hành

farcs received new equipment

FARC đã nhận được trang thiết bị mới

the farcs works with international partners

FARC hợp tác với các đối tác quốc tế

farcs casualties were reported

Thông tin về thương vong của FARC đã được báo cáo

the farcs base is well-fortified

Trụ sở của FARC được xây dựng kiên cố

farcs recruitment drives are ongoing

Các chiến dịch tuyển quân của FARC đang tiếp tục

farcs air force capabilities are expanding

Năng lực không quân của FARC đang được mở rộng

the farcs naval division secured the coastline

Phần hải quân của FARC đã bảo vệ bờ biển

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay