farinaceous food
thực phẩm chứa bột
farinaceous material
vật liệu chứa bột
farinaceous diet
chế độ ăn chứa bột
farinaceous substance
chất chứa bột
farinaceous products
sản phẩm chứa bột
farinaceous grains
hạt chứa bột
farinaceous roots
rễ chứa bột
farinaceous paste
bột nhão chứa bột
farinaceous dishes
món ăn chứa bột
farinaceous texture
độ đặc của bột
the farinaceous dishes were a hit at the dinner party.
các món ăn làm từ bột đã rất thành công tại buổi tiệc tối.
she prefers farinaceous foods for breakfast.
cô ấy thích các món ăn làm từ bột vào bữa sáng.
farinaceous ingredients are essential in many recipes.
các thành phần làm từ bột là điều cần thiết trong nhiều công thức nấu ăn.
the chef specializes in farinaceous cuisine.
chuyên gia đầu bếp chuyên về ẩm thực làm từ bột.
farinaceous products can be filling and nutritious.
các sản phẩm làm từ bột có thể no bụng và bổ dưỡng.
he enjoys making farinaceous snacks for his kids.
anh ấy thích làm đồ ăn nhẹ làm từ bột cho con cái của mình.
many cultures have unique farinaceous dishes.
nhiều nền văn hóa có các món ăn làm từ bột độc đáo.
farinaceous foods can be easily digested.
các món ăn làm từ bột có thể dễ dàng tiêu hóa.
she baked a variety of farinaceous goods for the bake sale.
cô ấy đã nướng nhiều loại bánh làm từ bột cho buổi bán bánh.
farinaceous meals are often served at festive occasions.
các bữa ăn làm từ bột thường được phục vụ trong các dịp lễ tết.
farinaceous food
thực phẩm chứa bột
farinaceous material
vật liệu chứa bột
farinaceous diet
chế độ ăn chứa bột
farinaceous substance
chất chứa bột
farinaceous products
sản phẩm chứa bột
farinaceous grains
hạt chứa bột
farinaceous roots
rễ chứa bột
farinaceous paste
bột nhão chứa bột
farinaceous dishes
món ăn chứa bột
farinaceous texture
độ đặc của bột
the farinaceous dishes were a hit at the dinner party.
các món ăn làm từ bột đã rất thành công tại buổi tiệc tối.
she prefers farinaceous foods for breakfast.
cô ấy thích các món ăn làm từ bột vào bữa sáng.
farinaceous ingredients are essential in many recipes.
các thành phần làm từ bột là điều cần thiết trong nhiều công thức nấu ăn.
the chef specializes in farinaceous cuisine.
chuyên gia đầu bếp chuyên về ẩm thực làm từ bột.
farinaceous products can be filling and nutritious.
các sản phẩm làm từ bột có thể no bụng và bổ dưỡng.
he enjoys making farinaceous snacks for his kids.
anh ấy thích làm đồ ăn nhẹ làm từ bột cho con cái của mình.
many cultures have unique farinaceous dishes.
nhiều nền văn hóa có các món ăn làm từ bột độc đáo.
farinaceous foods can be easily digested.
các món ăn làm từ bột có thể dễ dàng tiêu hóa.
she baked a variety of farinaceous goods for the bake sale.
cô ấy đã nướng nhiều loại bánh làm từ bột cho buổi bán bánh.
farinaceous meals are often served at festive occasions.
các bữa ăn làm từ bột thường được phục vụ trong các dịp lễ tết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay