farsightednesses

[Mỹ]/ˈfɑːsaɪtɪdnəsɪz/
[Anh]/ˈfɑrˌsaɪtɪdnəsɪz/

Dịch

n. tình trạng không thể nhìn thấy các vật gần một cách rõ ràng

Cụm từ & Cách kết hợp

farsightednesses in vision

tầm nhìn xa trông rộng trong thị lực

farsightednesses of policies

tầm nhìn xa trông rộng trong chính sách

farsightednesses in planning

tầm nhìn xa trông rộng trong quy hoạch

farsightednesses of leaders

tầm nhìn xa trông rộng của các nhà lãnh đạo

farsightednesses in strategies

tầm nhìn xa trông rộng trong chiến lược

farsightednesses of investments

tầm nhìn xa trông rộng trong đầu tư

farsightednesses in education

tầm nhìn xa trông rộng trong giáo dục

farsightednesses of thinkers

tầm nhìn xa trông rộng của những người suy nghĩ

farsightednesses in economics

tầm nhìn xa trông rộng trong kinh tế

farsightednesses of communities

tầm nhìn xa trông rộng của các cộng đồng

Câu ví dụ

his farsightednesses in business decisions have led to great success.

Những tầm nhìn xa trong các quyết định kinh doanh của anh ấy đã dẫn đến thành công lớn.

farsightednesses in planning can prevent future problems.

Những tầm nhìn xa trong kế hoạch có thể ngăn ngừa các vấn đề trong tương lai.

her farsightednesses regarding environmental issues are commendable.

Những tầm nhìn xa của cô ấy liên quan đến các vấn đề môi trường rất đáng khen ngợi.

farsightednesses in education can shape the future of society.

Những tầm nhìn xa trong giáo dục có thể định hình tương lai của xã hội.

his farsightednesses in technology investments have paid off.

Những tầm nhìn xa của anh ấy trong các khoản đầu tư công nghệ đã được đền đáp.

farsightednesses in health care policies can improve public well-being.

Những tầm nhìn xa trong các chính sách chăm sóc sức khỏe có thể cải thiện sức khỏe cộng đồng.

companies need to develop farsightednesses to stay competitive.

Các công ty cần phát triển tầm nhìn xa để duy trì tính cạnh tranh.

farsightednesses in urban development are crucial for sustainability.

Những tầm nhìn xa trong phát triển đô thị rất quan trọng cho sự bền vững.

his farsightednesses in marketing strategies attracted new customers.

Những tầm nhìn xa của anh ấy trong các chiến lược marketing đã thu hút khách hàng mới.

farsightednesses in financial planning can secure your future.

Những tầm nhìn xa trong lập kế hoạch tài chính có thể bảo vệ tương lai của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay