fast-track

[Mỹ]/[ˈfɑːstˌtræk]/
[Anh]/[ˈfɑːstˌtræk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một quy trình hoặc thủ tục cho phép làm một việc gì đó nhanh hơn bình thường; một chương trình hoặc kế hoạch được thiết kế để đẩy nhanh tiến độ hoặc phát triển.
v. để đẩy nhanh tiến độ hoặc phát triển của một điều gì đó.
adj. được thiết kế để hoàn thành nhanh chóng.

Cụm từ & Cách kết hợp

fast-track option

tùy chọn ưu tiên

fast-track process

quy trình ưu tiên

fast-tracking projects

ưu tiên các dự án

fast-track career

sự nghiệp ưu tiên

fast-track development

phát triển ưu tiên

fast-tracked application

ứng dụng ưu tiên

fast-track route

con đường ưu tiên

fast-track training

đào tạo ưu tiên

fast-track candidate

ứng viên ưu tiên

fast-track program

chương trình ưu tiên

Câu ví dụ

the company decided to fast-track the project to meet the deadline.

Công ty đã quyết định đẩy nhanh tiến độ dự án để đáp ứng thời hạn.

we're using a fast-track process for new employee onboarding.

Chúng tôi đang sử dụng quy trình rút ngắn thời gian cho việc hòa nhập nhân viên mới.

the government implemented a fast-track visa program for skilled workers.

Chính phủ đã triển khai chương trình cấp thị thực rút ngắn thời gian cho người lao động có kỹ năng.

the fast-track promotion program rewards high-performing employees.

Chương trình thăng tiến rút ngắn thời gian thưởng cho những nhân viên có hiệu suất cao.

the new highway will fast-track transportation across the region.

Con đường cao tốc mới sẽ rút ngắn thời gian vận chuyển trên khắp khu vực.

the university offers a fast-track mba program for experienced professionals.

Trường đại học cung cấp chương trình MBA rút ngắn thời gian cho những người làm việc chuyên nghiệp có kinh nghiệm.

the fast-track development plan aims to revitalize the downtown area.

Kế hoạch phát triển rút ngắn thời gian nhằm mục đích hồi sinh khu vực trung tâm thành phố.

the legal team sought a fast-track resolution to the dispute.

Đội ngũ pháp lý tìm kiếm giải pháp nhanh chóng cho cuộc tranh chấp.

the fast-track approval process streamlined the application procedure.

Quy trình phê duyệt rút ngắn thời gian đã đơn giản hóa thủ tục đăng ký.

the research team used a fast-track approach to data analysis.

Đội ngũ nghiên cứu đã sử dụng phương pháp tiếp cận nhanh chóng để phân tích dữ liệu.

the company's fast-track strategy led to significant market gains.

Chiến lược rút ngắn thời gian của công ty đã dẫn đến những lợi thế đáng kể trên thị trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay