fatwah issued
fatwah được ban hành
fatwah declared
fatwah được tuyên bố
fatwah against
fatwah chống lại
fatwah call
kêu gọi fatwah
fatwah response
phản hồi về fatwah
fatwah controversy
sự tranh cãi về fatwah
fatwah support
sự ủng hộ fatwah
fatwah review
xét xét fatwah
fatwah impact
tác động của fatwah
he issued a fatwah against the use of violence.
anh ấy đã ban hành một sắc lệnh chống lại việc sử dụng bạo lực.
the fatwah was widely debated in the community.
sắc lệnh đã được tranh luận rộng rãi trong cộng đồng.
many scholars have different opinions on the fatwah.
nhiều học giả có những quan điểm khác nhau về sắc lệnh.
she sought a fatwah to clarify her doubts.
cô ấy tìm kiếm một sắc lệnh để làm rõ những nghi ngờ của mình.
the fatwah addressed issues of modern technology.
sắc lệnh giải quyết các vấn đề về công nghệ hiện đại.
he respected the fatwah issued by the religious authority.
anh ấy tôn trọng sắc lệnh do cơ quan tôn giáo ban hành.
the fatwah has implications for social behavior.
sắc lệnh có những tác động đến hành vi xã hội.
activists called for a fatwah supporting human rights.
các nhà hoạt động kêu gọi một sắc lệnh ủng hộ quyền con người.
the fatwah was a response to recent events.
sắc lệnh là phản ứng lại các sự kiện gần đây.
understanding the fatwah is essential for the community.
hiểu rõ sắc lệnh là điều cần thiết cho cộng đồng.
fatwah issued
fatwah được ban hành
fatwah declared
fatwah được tuyên bố
fatwah against
fatwah chống lại
fatwah call
kêu gọi fatwah
fatwah response
phản hồi về fatwah
fatwah controversy
sự tranh cãi về fatwah
fatwah support
sự ủng hộ fatwah
fatwah review
xét xét fatwah
fatwah impact
tác động của fatwah
he issued a fatwah against the use of violence.
anh ấy đã ban hành một sắc lệnh chống lại việc sử dụng bạo lực.
the fatwah was widely debated in the community.
sắc lệnh đã được tranh luận rộng rãi trong cộng đồng.
many scholars have different opinions on the fatwah.
nhiều học giả có những quan điểm khác nhau về sắc lệnh.
she sought a fatwah to clarify her doubts.
cô ấy tìm kiếm một sắc lệnh để làm rõ những nghi ngờ của mình.
the fatwah addressed issues of modern technology.
sắc lệnh giải quyết các vấn đề về công nghệ hiện đại.
he respected the fatwah issued by the religious authority.
anh ấy tôn trọng sắc lệnh do cơ quan tôn giáo ban hành.
the fatwah has implications for social behavior.
sắc lệnh có những tác động đến hành vi xã hội.
activists called for a fatwah supporting human rights.
các nhà hoạt động kêu gọi một sắc lệnh ủng hộ quyền con người.
the fatwah was a response to recent events.
sắc lệnh là phản ứng lại các sự kiện gần đây.
understanding the fatwah is essential for the community.
hiểu rõ sắc lệnh là điều cần thiết cho cộng đồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay