high favourability
mức độ ưa chuộng cao
favourability score
thước đo ưa chuộng
favourability index
chỉ số ưa chuộng
overall favourability
mức độ ưa chuộng tổng thể
favourability rating
xếp hạng ưa chuộng
favourability trend
xu hướng ưa chuộng
favourability analysis
phân tích ưa chuộng
favourability assessment
đánh giá ưa chuộng
favourability level
mức độ ưa chuộng
favourability factor
yếu tố ưa chuộng
her favourability towards the proposal was evident.
Sự ưa chuộng của cô ấy đối với đề xuất là rõ ràng.
the survey revealed a high level of favourability for the new policy.
Cuộc khảo sát cho thấy mức độ ưa chuộng cao đối với chính sách mới.
favourability ratings can influence election outcomes.
Xếp hạng ưa chuộng có thể ảnh hưởng đến kết quả bầu cử.
they measured the favourability of the brand among consumers.
Họ đo lường mức độ ưa chuộng thương hiệu trong số người tiêu dùng.
his favourability among his peers has grown significantly.
Mức độ ưa chuộng của anh ấy trong số đồng nghiệp đã tăng đáng kể.
favourability can change based on recent events.
Mức độ ưa chuộng có thể thay đổi dựa trên các sự kiện gần đây.
the company's favourability has improved after the successful product launch.
Mức độ ưa chuộng của công ty đã được cải thiện sau khi ra mắt sản phẩm thành công.
understanding public favourability is crucial for marketing strategies.
Hiểu rõ mức độ ưa chuộng của công chúng là rất quan trọng đối với các chiến lược marketing.
favourability towards environmental initiatives is increasing.
Mức độ ưa chuộng đối với các sáng kiến môi trường đang tăng lên.
the politician's favourability ratings dropped after the scandal.
Xếp hạng ưa chuộng của chính trị gia đã giảm sau vụ bê bối.
high favourability
mức độ ưa chuộng cao
favourability score
thước đo ưa chuộng
favourability index
chỉ số ưa chuộng
overall favourability
mức độ ưa chuộng tổng thể
favourability rating
xếp hạng ưa chuộng
favourability trend
xu hướng ưa chuộng
favourability analysis
phân tích ưa chuộng
favourability assessment
đánh giá ưa chuộng
favourability level
mức độ ưa chuộng
favourability factor
yếu tố ưa chuộng
her favourability towards the proposal was evident.
Sự ưa chuộng của cô ấy đối với đề xuất là rõ ràng.
the survey revealed a high level of favourability for the new policy.
Cuộc khảo sát cho thấy mức độ ưa chuộng cao đối với chính sách mới.
favourability ratings can influence election outcomes.
Xếp hạng ưa chuộng có thể ảnh hưởng đến kết quả bầu cử.
they measured the favourability of the brand among consumers.
Họ đo lường mức độ ưa chuộng thương hiệu trong số người tiêu dùng.
his favourability among his peers has grown significantly.
Mức độ ưa chuộng của anh ấy trong số đồng nghiệp đã tăng đáng kể.
favourability can change based on recent events.
Mức độ ưa chuộng có thể thay đổi dựa trên các sự kiện gần đây.
the company's favourability has improved after the successful product launch.
Mức độ ưa chuộng của công ty đã được cải thiện sau khi ra mắt sản phẩm thành công.
understanding public favourability is crucial for marketing strategies.
Hiểu rõ mức độ ưa chuộng của công chúng là rất quan trọng đối với các chiến lược marketing.
favourability towards environmental initiatives is increasing.
Mức độ ưa chuộng đối với các sáng kiến môi trường đang tăng lên.
the politician's favourability ratings dropped after the scandal.
Xếp hạng ưa chuộng của chính trị gia đã giảm sau vụ bê bối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay