do favours
làm ơn
favour someone
ưa ai đó
return favours
đáp ơn
ask favours
xin nhờ
favour of friends
sự ủng hộ của bạn bè
favour the rich
ưu ái người giàu
gain favours
được nhờ vả
favour the weak
ưu ái người yếu thế
favour their needs
ưu tiên nhu cầu của họ
favour the cause
ủng hộ nguyên nhân
she always favours the underdog in competitions.
Cô ấy luôn ủng hộ những người kém may mắn hơn trong các cuộc thi.
the teacher favours students who participate actively.
Giáo viên ủng hộ những học sinh tham gia tích cực.
he favours a more relaxed approach to work.
Anh ấy ủng hộ một cách tiếp cận công việc thoải mái hơn.
many people favours organic products over conventional ones.
Nhiều người ủng hộ các sản phẩm hữu cơ hơn các sản phẩm truyền thống.
she favours bright colors in her wardrobe.
Cô ấy thích những màu sắc tươi sáng trong tủ quần áo của mình.
he favours the idea of remote work.
Anh ấy ủng hộ ý tưởng làm việc từ xa.
they favours local businesses when shopping.
Họ ủng hộ các doanh nghiệp địa phương khi mua sắm.
the committee favours a more sustainable approach.
Ban thư ký ủng hộ một cách tiếp cận bền vững hơn.
she favours a healthy lifestyle and regular exercise.
Cô ấy ủng hộ lối sống lành mạnh và tập thể dục thường xuyên.
he favours traditional methods of teaching.
Anh ấy ủng hộ các phương pháp dạy học truyền thống.
do favours
làm ơn
favour someone
ưa ai đó
return favours
đáp ơn
ask favours
xin nhờ
favour of friends
sự ủng hộ của bạn bè
favour the rich
ưu ái người giàu
gain favours
được nhờ vả
favour the weak
ưu ái người yếu thế
favour their needs
ưu tiên nhu cầu của họ
favour the cause
ủng hộ nguyên nhân
she always favours the underdog in competitions.
Cô ấy luôn ủng hộ những người kém may mắn hơn trong các cuộc thi.
the teacher favours students who participate actively.
Giáo viên ủng hộ những học sinh tham gia tích cực.
he favours a more relaxed approach to work.
Anh ấy ủng hộ một cách tiếp cận công việc thoải mái hơn.
many people favours organic products over conventional ones.
Nhiều người ủng hộ các sản phẩm hữu cơ hơn các sản phẩm truyền thống.
she favours bright colors in her wardrobe.
Cô ấy thích những màu sắc tươi sáng trong tủ quần áo của mình.
he favours the idea of remote work.
Anh ấy ủng hộ ý tưởng làm việc từ xa.
they favours local businesses when shopping.
Họ ủng hộ các doanh nghiệp địa phương khi mua sắm.
the committee favours a more sustainable approach.
Ban thư ký ủng hộ một cách tiếp cận bền vững hơn.
she favours a healthy lifestyle and regular exercise.
Cô ấy ủng hộ lối sống lành mạnh và tập thể dục thường xuyên.
he favours traditional methods of teaching.
Anh ấy ủng hộ các phương pháp dạy học truyền thống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay