| số nhiều | feedstuffs |
Four feedstuffs in common use (maise, soybean meal, rapeseed meal and fish meal) water activity adsorption isotherms and laws in quality change of mouldy were researched in this paper.
Bốn loại thức ăn chăn nuôi thông dụng (maize, bột đậu nành, bột cải dầu và bột cá) đã nghiên cứu các đường đẳng nhiệt hấp phụ hoạt động của nước và các quy luật về sự thay đổi chất lượng của nấm mốc trong bài báo này.
.Ornamental fish feedstuff: FD Shrimp, FD Bloodworm, FD Water Earthworm (Tubifex), FD Moliter (Mealworm), FD Cricket, FD Grasshopper and so on.
.Thức ăn cho cá cảnh: Tôm FD, Giun huyết FD, Giun đất nước FD (Tubifex), Moliter FD (Mealworm), Cricket FD, Grasshopper FD và các loại khác.
Four feedstuffs in common use (maise, soybean meal, rapeseed meal and fish meal) water activity adsorption isotherms and laws in quality change of mouldy were researched in this paper.
Bốn loại thức ăn chăn nuôi thông dụng (maize, bột đậu nành, bột cải dầu và bột cá) đã nghiên cứu các đường đẳng nhiệt hấp phụ hoạt động của nước và các quy luật về sự thay đổi chất lượng của nấm mốc trong bài báo này.
.Ornamental fish feedstuff: FD Shrimp, FD Bloodworm, FD Water Earthworm (Tubifex), FD Moliter (Mealworm), FD Cricket, FD Grasshopper and so on.
.Thức ăn cho cá cảnh: Tôm FD, Giun huyết FD, Giun đất nước FD (Tubifex), Moliter FD (Mealworm), Cricket FD, Grasshopper FD và các loại khác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay