fellowmen

[Mỹ]/ˈfɛləʊmɛn/
[Anh]/ˈfɛloʊmɛn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. con người cùng loại hoặc nhóm; (thành viên của nhân loại) con người, đồng loại.

Cụm từ & Cách kết hợp

help fellowmen

giúp đỡ những người xung quanh

serve fellowmen

phục vụ những người xung quanh

love fellowmen

yêu những người xung quanh

support fellowmen

hỗ trợ những người xung quanh

guide fellowmen

dẫn dắt những người xung quanh

respect fellowmen

tôn trọng những người xung quanh

unite fellowmen

thống nhất với những người xung quanh

educate fellowmen

giáo dục những người xung quanh

inspire fellowmen

truyền cảm hứng cho những người xung quanh

encourage fellowmen

khuyến khích những người xung quanh

Câu ví dụ

we should help our fellowmen in times of need.

Chúng ta nên giúp đỡ những người đồng nghiệp của mình trong những lúc khó khăn.

fellowmen often support each other in difficult situations.

Những người đồng nghiệp thường hỗ trợ lẫn nhau trong những tình huống khó khăn.

it is important to treat fellowmen with respect.

Điều quan trọng là đối xử với những người đồng nghiệp bằng sự tôn trọng.

we share a responsibility towards our fellowmen.

Chúng ta chia sẻ trách nhiệm đối với những người đồng nghiệp của mình.

acts of kindness towards fellowmen can change the world.

Những hành động tử tế đối với những người đồng nghiệp có thể thay đổi thế giới.

fellowmen unite for a common cause.

Những người đồng nghiệp đoàn kết vì một mục đích chung.

we must stand together as fellowmen to face challenges.

Chúng ta phải đứng lên cùng nhau như những người đồng nghiệp để đối mặt với những thử thách.

helping fellowmen is a noble virtue.

Giúp đỡ những người đồng nghiệp là một phẩm chất cao quý.

as fellowmen, we should strive for peace.

Với tư cách là những người đồng nghiệp, chúng ta nên nỗ lực vì hòa bình.

we can learn a lot from our fellowmen.

Chúng ta có thể học được rất nhiều điều từ những người đồng nghiệp của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay