help fellowmen
giúp đỡ những người xung quanh
serve fellowmen
phục vụ những người xung quanh
love fellowmen
yêu những người xung quanh
support fellowmen
hỗ trợ những người xung quanh
guide fellowmen
dẫn dắt những người xung quanh
respect fellowmen
tôn trọng những người xung quanh
unite fellowmen
thống nhất với những người xung quanh
educate fellowmen
giáo dục những người xung quanh
inspire fellowmen
truyền cảm hứng cho những người xung quanh
encourage fellowmen
khuyến khích những người xung quanh
we should help our fellowmen in times of need.
Chúng ta nên giúp đỡ những người đồng nghiệp của mình trong những lúc khó khăn.
fellowmen often support each other in difficult situations.
Những người đồng nghiệp thường hỗ trợ lẫn nhau trong những tình huống khó khăn.
it is important to treat fellowmen with respect.
Điều quan trọng là đối xử với những người đồng nghiệp bằng sự tôn trọng.
we share a responsibility towards our fellowmen.
Chúng ta chia sẻ trách nhiệm đối với những người đồng nghiệp của mình.
acts of kindness towards fellowmen can change the world.
Những hành động tử tế đối với những người đồng nghiệp có thể thay đổi thế giới.
fellowmen unite for a common cause.
Những người đồng nghiệp đoàn kết vì một mục đích chung.
we must stand together as fellowmen to face challenges.
Chúng ta phải đứng lên cùng nhau như những người đồng nghiệp để đối mặt với những thử thách.
helping fellowmen is a noble virtue.
Giúp đỡ những người đồng nghiệp là một phẩm chất cao quý.
as fellowmen, we should strive for peace.
Với tư cách là những người đồng nghiệp, chúng ta nên nỗ lực vì hòa bình.
we can learn a lot from our fellowmen.
Chúng ta có thể học được rất nhiều điều từ những người đồng nghiệp của mình.
help fellowmen
giúp đỡ những người xung quanh
serve fellowmen
phục vụ những người xung quanh
love fellowmen
yêu những người xung quanh
support fellowmen
hỗ trợ những người xung quanh
guide fellowmen
dẫn dắt những người xung quanh
respect fellowmen
tôn trọng những người xung quanh
unite fellowmen
thống nhất với những người xung quanh
educate fellowmen
giáo dục những người xung quanh
inspire fellowmen
truyền cảm hứng cho những người xung quanh
encourage fellowmen
khuyến khích những người xung quanh
we should help our fellowmen in times of need.
Chúng ta nên giúp đỡ những người đồng nghiệp của mình trong những lúc khó khăn.
fellowmen often support each other in difficult situations.
Những người đồng nghiệp thường hỗ trợ lẫn nhau trong những tình huống khó khăn.
it is important to treat fellowmen with respect.
Điều quan trọng là đối xử với những người đồng nghiệp bằng sự tôn trọng.
we share a responsibility towards our fellowmen.
Chúng ta chia sẻ trách nhiệm đối với những người đồng nghiệp của mình.
acts of kindness towards fellowmen can change the world.
Những hành động tử tế đối với những người đồng nghiệp có thể thay đổi thế giới.
fellowmen unite for a common cause.
Những người đồng nghiệp đoàn kết vì một mục đích chung.
we must stand together as fellowmen to face challenges.
Chúng ta phải đứng lên cùng nhau như những người đồng nghiệp để đối mặt với những thử thách.
helping fellowmen is a noble virtue.
Giúp đỡ những người đồng nghiệp là một phẩm chất cao quý.
as fellowmen, we should strive for peace.
Với tư cách là những người đồng nghiệp, chúng ta nên nỗ lực vì hòa bình.
we can learn a lot from our fellowmen.
Chúng ta có thể học được rất nhiều điều từ những người đồng nghiệp của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay