feminising

[Mỹ]/[ˈfemɪnaɪzɪŋ]/
[Anh]/[ˈfɛmɪnˌaɪzɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (-ing) Làm cho mang tính nữ; làm cho có chất lượng nữ tính; thay đổi (giọng nói) để nghe có vẻ nữ tính hơn.
adj. Có tính nữ; đã được làm cho mang tính nữ.

Cụm từ & Cách kết hợp

feminising influence

Ảnh hưởng nữ tính

feminising effect

Tác động nữ tính

feminising process

Quy trình nữ tính

feminising aesthetic

Thẩm mỹ nữ tính

feminising design

Thiết kế nữ tính

feminising language

Ngôn ngữ nữ tính

feminising trend

Xu hướng nữ tính

feminising role

Vai trò nữ tính

feminising features

Tính năng nữ tính

feminising style

Phong cách nữ tính

Câu ví dụ

the interior designer was feminising the space with soft colors and flowing fabrics.

Nhà thiết kế nội thất đang làm cho không gian trở nên nữ tính hơn bằng những màu sắc nhẹ nhàng và chất liệu vải mềm mại.

she was feminising her style with delicate jewelry and floral prints.

Cô ấy đang làm cho phong cách của mình trở nên nữ tính hơn bằng những món trang sức tinh tế và họa tiết hoa văn.

the marketing campaign aimed at feminising the brand image to appeal to women.

Chiến dịch marketing nhằm làm cho hình ảnh thương hiệu trở nên nữ tính hơn để thu hút phụ nữ.

he noticed the subtle feminising touches in the restaurant's decor.

Anh ấy nhận ra những chi tiết tinh tế làm cho không gian trở nên nữ tính hơn trong trang trí nhà hàng.

the author explored the concept of feminising traditionally masculine roles.

Tác giả đã khám phá khái niệm làm cho những vai trò truyền thống mang tính nam tính trở nên nữ tính hơn.

the film subtly feminised the villain, adding layers of complexity to her character.

Bộ phim đã tinh tế làm cho nhân vật phản diện trở nên nữ tính hơn, thêm vào những lớp phức tạp cho tính cách của cô ấy.

they were feminising the language used in the advertisement to be more approachable.

Họ đang làm cho ngôn ngữ được sử dụng trong quảng cáo trở nên nữ tính hơn để dễ gần hơn.

the artist was feminising the landscape through the use of pastel colors.

Nghệ sĩ đang làm cho khung cảnh trở nên nữ tính hơn thông qua việc sử dụng các màu pastel.

the project involved feminising the workplace culture to promote inclusivity.

Dự án này liên quan đến việc làm cho văn hóa nơi làm việc trở nên nữ tính hơn để thúc đẩy tính bao dung.

she was feminising her presentation style to appear more empathetic and understanding.

Cô ấy đang làm cho phong cách trình bày của mình trở nên nữ tính hơn để trông đồng cảm và thấu hiểu hơn.

the company sought to feminise its product line to broaden its appeal.

Doanh nghiệp này đã cố gắng làm cho dòng sản phẩm trở nên nữ tính hơn để mở rộng sự hấp dẫn của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay