| số nhiều | fenceposts |
fencepost rust
gỉ sắt cột rào
leaning fencepost
cột rào nghiêng
fencepost height
chiều cao cột rào
broken fencepost
cột rào bị gãy
new fencepost
cột rào mới
replace fencepost
thay cột rào
wooden fencepost
cột rào bằng gỗ
fencepost line
dòng cột rào
secure fencepost
cột rào chắc chắn
fencepost gap
khoảng trống cột rào
he leaned against the fencepost, watching the sunset.
Anh ấy dựa vào cột rào, ngắm hoàng hôn.
the old fencepost was weathered and cracked with age.
Cột rào cũ đã bị mài mòn và nứt nẻ theo thời gian.
we marked the property line with a new fencepost.
Chúng tôi đánh dấu ranh giới tài sản bằng một cột rào mới.
the children played tag around the fencepost.
Các em nhỏ chơi đuổi bắt xung quanh cột rào.
he secured the gate to the fencepost with a sturdy latch.
Anh ấy cài chắc cửa vào cột rào bằng một cái cài chắc chắn.
a bird perched on the fencepost, singing its song.
Một con chim đậu trên cột rào và hót bài hát của nó.
the farmer replaced a broken fencepost with a new one.
Nông dân thay thế một cột rào bị gãy bằng một cái mới.
we attached a light to the fencepost for nighttime visibility.
Chúng tôi gắn một bóng đèn vào cột rào để có thể nhìn thấy vào ban đêm.
the rusty fencepost was a testament to years of neglect.
Cột rào gỉ sét là minh chứng cho nhiều năm bỏ bê.
he hammered a nail into the fencepost to hang a bird feeder.
Anh ấy đóng một chiếc đinh vào cột rào để treo một cái chuồng cho chim.
the fencepost provided a convenient spot to tie the dog's leash.
Cột rào cung cấp một vị trí thuận tiện để buộc dây thừng của con chó.
fencepost rust
gỉ sắt cột rào
leaning fencepost
cột rào nghiêng
fencepost height
chiều cao cột rào
broken fencepost
cột rào bị gãy
new fencepost
cột rào mới
replace fencepost
thay cột rào
wooden fencepost
cột rào bằng gỗ
fencepost line
dòng cột rào
secure fencepost
cột rào chắc chắn
fencepost gap
khoảng trống cột rào
he leaned against the fencepost, watching the sunset.
Anh ấy dựa vào cột rào, ngắm hoàng hôn.
the old fencepost was weathered and cracked with age.
Cột rào cũ đã bị mài mòn và nứt nẻ theo thời gian.
we marked the property line with a new fencepost.
Chúng tôi đánh dấu ranh giới tài sản bằng một cột rào mới.
the children played tag around the fencepost.
Các em nhỏ chơi đuổi bắt xung quanh cột rào.
he secured the gate to the fencepost with a sturdy latch.
Anh ấy cài chắc cửa vào cột rào bằng một cái cài chắc chắn.
a bird perched on the fencepost, singing its song.
Một con chim đậu trên cột rào và hót bài hát của nó.
the farmer replaced a broken fencepost with a new one.
Nông dân thay thế một cột rào bị gãy bằng một cái mới.
we attached a light to the fencepost for nighttime visibility.
Chúng tôi gắn một bóng đèn vào cột rào để có thể nhìn thấy vào ban đêm.
the rusty fencepost was a testament to years of neglect.
Cột rào gỉ sét là minh chứng cho nhiều năm bỏ bê.
he hammered a nail into the fencepost to hang a bird feeder.
Anh ấy đóng một chiếc đinh vào cột rào để treo một cái chuồng cho chim.
the fencepost provided a convenient spot to tie the dog's leash.
Cột rào cung cấp một vị trí thuận tiện để buộc dây thừng của con chó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay