fends off
chống lại
fends for
chăm sóc
fends away
đẩy lôi đi
fends against
chống lại
fends off attacks
phòng chống các cuộc tấn công
fends off danger
phòng chống nguy hiểm
fends off threats
phòng chống các mối đe dọa
fends for self
tự chăm sóc
fends off challenges
phòng chống các thử thách
fends off predators
phòng chống những kẻ săn mồi
the soldier fends off attacks with great skill.
người lính đánh bật các cuộc tấn công với kỹ năng tuyệt vời.
she fends for herself after moving to the city.
cô tự lo liệu bản thân sau khi chuyển đến thành phố.
the dog fends off intruders from the yard.
chú chó đánh đuổi những kẻ xâm nhập ra khỏi sân.
he fends off criticism with a confident smile.
anh đánh bật những lời chỉ trích bằng một nụ cười tự tin.
the athlete fends off competitors during the race.
vận động viên đánh bật các đối thủ trong cuộc đua.
she fends off negative thoughts by staying positive.
cô đánh bật những suy nghĩ tiêu cực bằng cách giữ thái độ tích cực.
the mother fends for her children in difficult times.
người mẹ tự lo liệu cho con cái trong những thời điểm khó khăn.
he fends off distractions while studying.
anh đánh bật những yếu tố gây xao nhãng khi đang học.
they fends off the cold with warm clothing.
họ đánh bật cái lạnh bằng quần áo ấm.
the hero fends off danger to save the village.
anh hùng đánh bật nguy hiểm để cứu ngôi làng.
fends off
chống lại
fends for
chăm sóc
fends away
đẩy lôi đi
fends against
chống lại
fends off attacks
phòng chống các cuộc tấn công
fends off danger
phòng chống nguy hiểm
fends off threats
phòng chống các mối đe dọa
fends for self
tự chăm sóc
fends off challenges
phòng chống các thử thách
fends off predators
phòng chống những kẻ săn mồi
the soldier fends off attacks with great skill.
người lính đánh bật các cuộc tấn công với kỹ năng tuyệt vời.
she fends for herself after moving to the city.
cô tự lo liệu bản thân sau khi chuyển đến thành phố.
the dog fends off intruders from the yard.
chú chó đánh đuổi những kẻ xâm nhập ra khỏi sân.
he fends off criticism with a confident smile.
anh đánh bật những lời chỉ trích bằng một nụ cười tự tin.
the athlete fends off competitors during the race.
vận động viên đánh bật các đối thủ trong cuộc đua.
she fends off negative thoughts by staying positive.
cô đánh bật những suy nghĩ tiêu cực bằng cách giữ thái độ tích cực.
the mother fends for her children in difficult times.
người mẹ tự lo liệu cho con cái trong những thời điểm khó khăn.
he fends off distractions while studying.
anh đánh bật những yếu tố gây xao nhãng khi đang học.
they fends off the cold with warm clothing.
họ đánh bật cái lạnh bằng quần áo ấm.
the hero fends off danger to save the village.
anh hùng đánh bật nguy hiểm để cứu ngôi làng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay