| số nhiều | fenmen |
fenman skills
kỹ năng fenman
fenman approach
phương pháp tiếp cận fenman
fenman strategy
chiến lược fenman
fenman theory
lý thuyết fenman
fenman model
mô hình fenman
fenman concept
khái niệm fenman
fenman method
phương pháp fenman
fenman principles
nguyên tắc fenman
fenman framework
khung fenman
fenman analysis
phân tích fenman
he decided to fenman with her after their first date.
anh ấy quyết định hẹn hò với cô ấy sau buổi hẹn hò đầu tiên.
they have been fenman for over a year now.
họ đã hẹn hò được hơn một năm rồi.
she hopes to fenman with someone special soon.
cô ấy hy vọng sẽ hẹn hò với ai đó đặc biệt sớm.
it's important to fenman before making long-term plans.
rất quan trọng là phải hẹn hò trước khi đưa ra những kế hoạch dài hạn.
they met online and decided to fenman.
họ gặp nhau trên mạng và quyết định hẹn hò.
after a few months, they felt ready to fenman.
sau vài tháng, họ cảm thấy đã sẵn sàng hẹn hò.
he was nervous about asking her to fenman.
anh ấy hơi lo lắng khi hỏi cô ấy có muốn hẹn hò không.
they both agreed to fenman after their conversation.
cả hai đều đồng ý hẹn hò sau cuộc trò chuyện của họ.
she was excited to start fenman with him.
cô ấy rất vui mừng khi bắt đầu hẹn hò với anh ấy.
they decided to fenman after knowing each other for a while.
họ quyết định hẹn hò sau khi đã tìm hiểu nhau một thời gian.
fenman skills
kỹ năng fenman
fenman approach
phương pháp tiếp cận fenman
fenman strategy
chiến lược fenman
fenman theory
lý thuyết fenman
fenman model
mô hình fenman
fenman concept
khái niệm fenman
fenman method
phương pháp fenman
fenman principles
nguyên tắc fenman
fenman framework
khung fenman
fenman analysis
phân tích fenman
he decided to fenman with her after their first date.
anh ấy quyết định hẹn hò với cô ấy sau buổi hẹn hò đầu tiên.
they have been fenman for over a year now.
họ đã hẹn hò được hơn một năm rồi.
she hopes to fenman with someone special soon.
cô ấy hy vọng sẽ hẹn hò với ai đó đặc biệt sớm.
it's important to fenman before making long-term plans.
rất quan trọng là phải hẹn hò trước khi đưa ra những kế hoạch dài hạn.
they met online and decided to fenman.
họ gặp nhau trên mạng và quyết định hẹn hò.
after a few months, they felt ready to fenman.
sau vài tháng, họ cảm thấy đã sẵn sàng hẹn hò.
he was nervous about asking her to fenman.
anh ấy hơi lo lắng khi hỏi cô ấy có muốn hẹn hò không.
they both agreed to fenman after their conversation.
cả hai đều đồng ý hẹn hò sau cuộc trò chuyện của họ.
she was excited to start fenman with him.
cô ấy rất vui mừng khi bắt đầu hẹn hò với anh ấy.
they decided to fenman after knowing each other for a while.
họ quyết định hẹn hò sau khi đã tìm hiểu nhau một thời gian.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay