fervidnesses

[Mỹ]/ˈfɜː.vɪd.nəs.ɪz/
[Anh]/ˈfɜr.vɪd.nəs.ɪz/

Dịch

n. chất lượng của việc nhiệt thành; nhiệt độ hoặc đam mê mãnh liệt

Cụm từ & Cách kết hợp

fervidnesses of youth

sôi sùng sục của tuổi trẻ

fervidnesses in debate

sôi sùng sục trong tranh luận

fervidnesses of love

sôi sùng sục của tình yêu

fervidnesses of passion

sôi sùng sục của đam mê

fervidnesses of expression

sôi sùng sục của sự thể hiện

fervidnesses in art

sôi sùng sục trong nghệ thuật

fervidnesses of spirit

sôi sùng sục của tinh thần

fervidnesses of faith

sôi sùng sục của đức tin

fervidnesses in work

sôi sùng sục trong công việc

fervidnesses of friendship

sôi sùng sục của tình bạn

Câu ví dụ

her fervidnesses for art are evident in her vibrant paintings.

niềm đam mê nghệ thuật mãnh liệt của cô ấy thể hiện rõ qua những bức tranh sống động của cô ấy.

the fervidnesses of the fans created an electrifying atmosphere at the concert.

niềm đam mê của người hâm mộ đã tạo ra một không khí điện tích tại buổi hòa nhạc.

his fervidnesses for social justice inspired many to join the cause.

niềm đam mê công lý xã hội của anh ấy đã truyền cảm hứng cho nhiều người tham gia vào sự nghiệp.

the fervidnesses of her beliefs drove her to activism.

niềm đam mê của cô ấy về đức tin đã thúc đẩy cô ấy tham gia vào các hoạt động xã hội.

fervidnesses in their discussions often led to heated debates.

niềm đam mê trong các cuộc thảo luận của họ thường dẫn đến những cuộc tranh luận gay gắt.

the fervidnesses of the athletes were palpable during the competition.

niềm đam mê của các vận động viên rất rõ rệt trong suốt cuộc thi.

her fervidnesses for literature were reflected in her extensive library.

niềm đam mê văn học của cô ấy được phản ánh qua thư viện rộng lớn của cô ấy.

the fervidnesses of their friendship helped them overcome challenges.

niềm đam mê tình bạn của họ đã giúp họ vượt qua những thử thách.

his fervidnesses for science led him to pursue a career in research.

niềm đam mê khoa học của anh ấy đã dẫn anh ấy đến với sự nghiệp nghiên cứu.

the fervidnesses of the volunteers made a significant impact on the community.

niềm đam mê của các tình nguyện viên đã có tác động đáng kể đến cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay