fetchable

[Mỹ]//ˈfetʃ.ə.bəl//
[Anh]//ˈfetʃ.ə.bəl//

Dịch

adj.(esp. computing) có thể truy xuất; có thể lấy được; có thể có được.

Cụm từ & Cách kết hợp

fetchable data

dữ liệu có thể tải

fetchable content

nội dung có thể tải

fetchable resources

tài nguyên có thể tải

fetchable file

tệp có thể tải

fetchable url

url có thể tải

fetchable items

các mục có thể tải

fetchable assets

tài sản có thể tải

fetchable records

bản ghi có thể tải

fetchable results

kết quả có thể tải

fetchable list

danh sách có thể tải

Câu ví dụ

the latest report is fetchable from the company portal after you sign in.

Báo cáo mới nhất có thể tải xuống từ cổng thông tin của công ty sau khi bạn đăng nhập.

your billing history is fetchable through the mobile app in a few taps.

Lịch sử thanh toán của bạn có thể tải xuống thông qua ứng dụng di động chỉ với vài lần chạm.

the dataset is fetchable via an api endpoint with a valid token.

Tập dữ liệu có thể tải xuống thông qua điểm cuối api với một mã thông báo hợp lệ.

meeting minutes are fetchable online for all staff members.

Biên bản cuộc họp có thể tải xuống trực tuyến cho tất cả nhân viên.

that image is fetchable from the cdn, even during peak traffic.

Hình ảnh đó có thể tải xuống từ cdn, ngay cả trong giờ cao điểm.

the form is fetchable from the help page under documents.

Mẫu có thể tải xuống từ trang trợ giúp trong phần tài liệu.

all invoices are fetchable on demand from the accounting system.

Tất cả hóa đơn có thể tải xuống theo yêu cầu từ hệ thống kế toán.

user preferences are fetchable once the profile service responds.

Cài đặt người dùng có thể tải xuống sau khi dịch vụ hồ sơ phản hồi.

the public timetable is fetchable without creating an account.

Lịch trình công khai có thể tải xuống mà không cần tạo tài khoản.

the archive is fetchable only by administrators with elevated access.

Lưu trữ chỉ có thể tải xuống bởi người quản trị viên có quyền truy cập nâng cao.

recent notifications are fetchable in the sidebar after a refresh.

Thông báo gần đây có thể tải xuống trong thanh bên sau khi làm mới.

reference documents are fetchable from the shared drive when the vpn is connected.

Tài liệu tham khảo có thể tải xuống từ ổ đĩa dùng chung khi vpn được kết nối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay