fiance

[US]/'fi:ɑ:nsei/
Frequency: Very High

Translation

n. một người đàn ông mà ai đó đã đính hôn để kết hôn, đặc biệt là một người đàn ông mà một người phụ nữ đã đính hôn.
Word Forms
số nhiềufiances

Example Sentences

My fiance and I are planning to be married in Hawaii because our families live there.

Tôi và bạn trai của tôi đang lên kế hoạch đám cưới ở Hawaii vì gia đình chúng tôi sống ở đó.

"Her fiance would arrive from abroad in a minute. As she waited, her excitement heightened."

"Bạn trai của cô ấy sẽ đến từ nước ngoài trong một phút. Khi cô ấy chờ đợi, sự phấn khích của cô ấy tăng lên."

She introduced her fiance to her parents.

Cô ấy giới thiệu bạn trai của mình với bố mẹ.

They are planning their wedding with their fiance.

Họ đang lên kế hoạch đám cưới của họ với bạn trai của cô ấy.

Her fiance proposed to her on a beach.

Bạn trai của cô ấy đã cầu hôn cô ấy trên bãi biển.

He bought a ring for his fiance.

Anh ấy đã mua một chiếc nhẫn cho bạn trai của mình.

She is excited to introduce her fiance to her friends.

Cô ấy rất vui mừng được giới thiệu bạn trai của mình với bạn bè.

He is planning a surprise trip for his fiance.

Anh ấy đang lên kế hoạch cho một chuyến đi bất ngờ cho bạn trai của mình.

Her fiance gave her a bouquet of flowers.

Bạn trai của cô ấy đã tặng cô ấy một bó hoa.

They are discussing their future together with their fiance.

Họ đang thảo luận về tương lai của họ với bạn trai của cô ấy.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now