the fideles gathered in the ancient church for prayer.
những người tín hữu đã tụ tập tại nhà thờ cổ để cầu nguyện.
pope francis addressed the fideles gathered in st. peter's square.
đức giáo hoàng francis đã nói chuyện với những người tín hữu tụ tập tại quảng trường thánh peters.
the fideles remained steadfast in their faith during persecution.
những người tín hữu vẫn kiên định trong đức tin của họ trong thời kỳ bị đàn áp.
ancient rome's fideles worshipped in secret catacombs.
những người tín hữu của rome cổ đại đã sùng mộ trong những hang mộ bí mật.
the priest blessed the fideles before the morning service.
linh mục đã ban phước lành cho những người tín hữu trước thánh lễ buổi sáng.
fideles have always been called to serve the poor and needy.
những người tín hữu luôn được kêu gọi phục vụ những người nghèo và cần sự giúp đỡ.
the fideles of this parish are devoted to their community.
những người tín hữu của giáo xứ này tận tụy với cộng đồng của họ.
during lent, the fideles observe fasting and prayer.
trong mùa chay, những người tín hữu thực hành nhịn ăn và cầu nguyện.
the fideles stood firm in their beliefs despite opposition.
những người tín hữu vẫn kiên định trong niềm tin của họ bất chấp sự phản đối.
young fideles are the future of the church.
những người tín hữu trẻ tuổi là tương lai của giáo hội.
the fideles gathered to celebrate the resurrection of christ.
những người tín hữu tụ tập để mừng sự phục sinh của christ.
these fideles have shown incredible loyalty throughout the years.
những người tín hữu này đã thể hiện lòng trung thành phi thường qua nhiều năm.
the fideles gathered in the ancient church for prayer.
những người tín hữu đã tụ tập tại nhà thờ cổ để cầu nguyện.
pope francis addressed the fideles gathered in st. peter's square.
đức giáo hoàng francis đã nói chuyện với những người tín hữu tụ tập tại quảng trường thánh peters.
the fideles remained steadfast in their faith during persecution.
những người tín hữu vẫn kiên định trong đức tin của họ trong thời kỳ bị đàn áp.
ancient rome's fideles worshipped in secret catacombs.
những người tín hữu của rome cổ đại đã sùng mộ trong những hang mộ bí mật.
the priest blessed the fideles before the morning service.
linh mục đã ban phước lành cho những người tín hữu trước thánh lễ buổi sáng.
fideles have always been called to serve the poor and needy.
những người tín hữu luôn được kêu gọi phục vụ những người nghèo và cần sự giúp đỡ.
the fideles of this parish are devoted to their community.
những người tín hữu của giáo xứ này tận tụy với cộng đồng của họ.
during lent, the fideles observe fasting and prayer.
trong mùa chay, những người tín hữu thực hành nhịn ăn và cầu nguyện.
the fideles stood firm in their beliefs despite opposition.
những người tín hữu vẫn kiên định trong niềm tin của họ bất chấp sự phản đối.
young fideles are the future of the church.
những người tín hữu trẻ tuổi là tương lai của giáo hội.
the fideles gathered to celebrate the resurrection of christ.
những người tín hữu tụ tập để mừng sự phục sinh của christ.
these fideles have shown incredible loyalty throughout the years.
những người tín hữu này đã thể hiện lòng trung thành phi thường qua nhiều năm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay