fifty

[Mỹ]/'fɪftɪ/
[Anh]/'fɪfti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số 50; một lượng 50; cái gì đó được đánh số là 50
adj. liên quan đến số 50; bao gồm 50; nhiều.

Cụm từ & Cách kết hợp

fifty dollars

năm mươi đô la

fifty years old

năm mươi tuổi

fifty percent

năm mươi phần trăm

fifty students

năm mươi học sinh

Câu ví dụ

fifty shades of grey

năm mươi sắc thái của màu xám

fifty states in the US

năm mươi bang ở Hoa Kỳ

fifty ways to leave your lover

năm mươi cách rời bỏ người yêu

fifty shades of blue

năm mươi sắc thái của màu xanh lam

Ví dụ thực tế

The queen's reign lasted more than fifty years.

Thời trị của nữ hoàng kéo dài hơn năm mươi năm.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

Ron was fascinated by the fifty pence.

Ron rất thích thú với đồng năm mươi pence.

Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's Stone

She wanted to not just divide the property, fifty fifty.

Cô ấy muốn chia tài sản, mỗi người năm mươi phần trăm.

Nguồn: 1000 episodes of English stories (continuously updated)

Fifty percent of their food was medicinal. Fifty percent was not.

Năm mươi phần trăm thức ăn của họ là thuốc. Năm mươi phần trăm thì không.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2015 Collection

The fifty stars represent the fifty U.S. states.

Năm mươi ngôi sao đại diện cho năm mươi bang của Hoa Kỳ.

Nguồn: World Holidays

Smithson moved to New York in the late nineteen fifties.

Smithson chuyển đến New York vào cuối những năm 1950.

Nguồn: Secrets of Masterpieces

We usually ask for a minium sum of fifty pounds.

Chúng tôi thường yêu cầu một số tiền tối thiểu là năm mươi bảng.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 6

I cited her theory in my PhD thesis more than fifty years later.

Tôi đã trích dẫn lý thuyết của cô ấy trong luận án tiến sĩ của mình hơn năm mươi năm sau đó.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

A new blood test can identify more than fifty types of cancer.

Một xét nghiệm máu mới có thể xác định được hơn năm mươi loại ung thư.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

A successful person may work fifty percent less while accomplishing fifty percent more.

Một người thành công có thể làm việc ít hơn năm mươi phần trăm nhưng đạt được nhiều hơn năm mươi phần trăm.

Nguồn: Science in Life

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay