fighter-bomber

[Mỹ]/[ˈfaɪtə ˈbɒmbər]/
[Anh]/[ˈfaɪtər ˈbɑːmbər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một máy bay quân sự có khả năng chiến đấu không đối không và ném bom; Một phi công lái máy bay tiêm kích-bom.
Các dạng của từ
số nhiềufighter-bombers

Cụm từ & Cách kết hợp

fighter-bomber attack

đợt tấn công của máy bay tiêm kích-bom

new fighter-bomber

máy bay tiêm kích-bom mới

fighter-bomber pilot

phi công máy bay tiêm kích-bom

fighter-bomber squadron

trung đoàn máy bay tiêm kích-bom

advanced fighter-bomber

máy bay tiêm kích-bom tiên tiến

fighter-bomber role

vai trò của máy bay tiêm kích-bom

fighter-bomber fleet

hạm đội máy bay tiêm kích-bom

modified fighter-bomber

máy bay tiêm kích-bom được sửa đổi

fighter-bomber base

trạm căn cứ máy bay tiêm kích-bom

modern fighter-bomber

máy bay tiêm kích-bom hiện đại

Câu ví dụ

the fighter-bomber squadron prepared for its deployment overseas.

Phi đội tiêm kích ném bom đã chuẩn bị cho nhiệm vụ triển khai ra nước ngoài.

the new fighter-bomber boasts advanced radar and targeting systems.

Chiếc tiêm kích ném bom mới được trang bị hệ thống radar và hệ thống định vị tiên tiến.

the pilot skillfully maneuvered the fighter-bomber through enemy airspace.

Nhà phi công đã khéo léo điều khiển tiêm kích ném bom qua không phận địch.

the fighter-bomber's primary role is precision strike against hardened targets.

Vai trò chính của tiêm kích ném bom là tấn công chính xác các mục tiêu được củng cố.

maintenance crews meticulously inspected the fighter-bomber's engines.

Các nhóm bảo trì đã kiểm tra cẩn thận các động cơ của tiêm kích ném bom.

the fighter-bomber carried a diverse payload of guided munitions.

Chiếc tiêm kích ném bom mang theo một lượng vũ khí dẫn đường đa dạng.

the aging fighter-bomber fleet requires significant modernization.

Hàng không mẫu hạm tiêm kích ném bom đang già cỗi cần hiện đại hóa đáng kể.

the fighter-bomber's speed and maneuverability are crucial in air combat.

Tốc độ và khả năng cơ động của tiêm kích ném bom là rất quan trọng trong chiến đấu không quân.

the development of a new fighter-bomber is a top priority for the military.

Sự phát triển của một chiếc tiêm kích ném bom mới là ưu tiên hàng đầu của quân đội.

the fighter-bomber delivered a devastating blow to the enemy supply lines.

Chiếc tiêm kích ném bom đã gây thiệt hại nặng nề cho tuyến cung ứng của địch.

the radar detected a single fighter-bomber approaching our airspace.

Hệ thống radar đã phát hiện một chiếc tiêm kích ném bom đang tiến vào không phận của chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay