filches money
ăn cắp tiền
filches items
ăn cắp đồ đạc
filches food
ăn cắp thức ăn
filches secrets
ăn cắp bí mật
filches ideas
ăn cắp ý tưởng
filches documents
ăn cắp tài liệu
filches attention
ăn cắp sự chú ý
filches time
ăn cắp thời gian
filches credit
ăn cắp công
filches joy
ăn cắp niềm vui
he often filches small items from the store.
Anh ta thường lén lấy những món đồ nhỏ từ cửa hàng.
she filches cookies from the jar when no one is watching.
Cô ấy lén lấy bánh quy từ lọ khi không có ai nhìn.
the cat filches food from the table.
Con mèo lén lấy thức ăn từ trên bàn.
he filches pens from his colleagues' desks.
Anh ta lén lấy bút từ ngăn kéo bàn của đồng nghiệp.
she filches ideas from other people's work.
Cô ấy lén lấy ý tưởng từ công việc của người khác.
he filches a glance at her notes during class.
Anh ta lén nhìn trộm vào ghi chú của cô trong giờ học.
the child filches toys from his friends.
Đứa trẻ lén lấy đồ chơi từ bạn bè của mình.
she filches the spotlight whenever she can.
Cô ấy lén chiếm lấy sự chú ý mọi khi có thể.
he filches a few dollars from his brother's wallet.
Anh ta lén lấy một vài đô la từ ví của em trai.
they filch glances at each other during the meeting.
Họ lén nhìn nhau trong cuộc họp.
filches money
ăn cắp tiền
filches items
ăn cắp đồ đạc
filches food
ăn cắp thức ăn
filches secrets
ăn cắp bí mật
filches ideas
ăn cắp ý tưởng
filches documents
ăn cắp tài liệu
filches attention
ăn cắp sự chú ý
filches time
ăn cắp thời gian
filches credit
ăn cắp công
filches joy
ăn cắp niềm vui
he often filches small items from the store.
Anh ta thường lén lấy những món đồ nhỏ từ cửa hàng.
she filches cookies from the jar when no one is watching.
Cô ấy lén lấy bánh quy từ lọ khi không có ai nhìn.
the cat filches food from the table.
Con mèo lén lấy thức ăn từ trên bàn.
he filches pens from his colleagues' desks.
Anh ta lén lấy bút từ ngăn kéo bàn của đồng nghiệp.
she filches ideas from other people's work.
Cô ấy lén lấy ý tưởng từ công việc của người khác.
he filches a glance at her notes during class.
Anh ta lén nhìn trộm vào ghi chú của cô trong giờ học.
the child filches toys from his friends.
Đứa trẻ lén lấy đồ chơi từ bạn bè của mình.
she filches the spotlight whenever she can.
Cô ấy lén chiếm lấy sự chú ý mọi khi có thể.
he filches a few dollars from his brother's wallet.
Anh ta lén lấy một vài đô la từ ví của em trai.
they filch glances at each other during the meeting.
Họ lén nhìn nhau trong cuộc họp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay