filming

[Mỹ]/'filmiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhiếp ảnh; quay phim; hình thành một lớp mỏng
v. phủ lên bằng một lớp mỏng; quay phim.
Word Forms
hiện tại phân từfilming
số nhiềufilmings

Cụm từ & Cách kết hợp

film set

phim trường

Câu ví dụ

filming a Western on location in the Mexican desert.

quay phim một bộ phim miền Tây tại địa điểm ở sa mạc Mexico.

The television company is filming in our town.

Công ty truyền hình đang quay phim ở thị trấn của chúng tôi.

Filming was painfully slow.

Việc quay phim diễn ra vô cùng chậm chạp.

filming the final instalment in his Vietnam trilogy.

quay bộ phim cuối cùng trong bộ ba phim Việt Nam của anh ấy.

Filming went ahead in spite of the bad weather.

Việc quay phim vẫn tiếp tục bất chấp thời tiết xấu.

she glowered at the television crew who were filming them.

Cô ta nhìn chằm chằm vào đoàn làm phim truyền hình đang quay phim họ.

Everyone must be on the set ready to begin filming at 10 o'clock.

Mọi người phải có mặt ở phim trường sẵn sàng bắt đầu quay phim lúc 10 giờ.

The controversial experiment involved secretly filming a group of children.

Thí nghiệm gây tranh cãi liên quan đến việc bí mật quay phim một nhóm trẻ em.

the director’s neurosis about actors arriving late for filming

bệnh thần kinh của đạo diễn về việc các diễn viên đến muộn cho buổi quay phim.

For the original filming of Star Wars, the dewback was a mechanized lifesize puppet featuring limited articulation.

Đối với buổi quay phim gốc của Star Wars, dewback là một con rối cơ khí kích thước thực với khả năng cử động hạn chế.

There is little study on the selection of liquid of pre - filming after the acid wash by hydroxy ethidine phosphonic acid (HEDP).

Có ít nghiên cứu về việc lựa chọn chất lỏng trước khi quay phim sau khi xử lý bằng axit bằng axit phosphonic hydroxy ethidine (HEDP).

Compared with other artistic categories, the art of filming possesses the strongest feeling of realness, and its footstone, artistic target, and judging criterion are all tightly mingled with verism.

So với các thể loại nghệ thuật khác, nghệ thuật quay phim có cảm giác chân thực nhất, và nền móng, mục tiêu nghệ thuật và tiêu chí đánh giá của nó đều gắn chặt với chủ nghĩa tả thực.

Ví dụ thực tế

Ah, great, now they're filming us walking.

Tuyệt vời, bây giờ họ đang quay chúng ta đi bộ.

Nguồn: National Geographic (Children's Section)

What was the craziest experience you had while filming John Wick?

Trải nghiệm điên rồ nhất của bạn khi quay phim John Wick là gì?

Nguồn: Idol speaks English fluently.

He was so supportive of me during all that filming.

Anh ấy luôn ủng hộ tôi trong suốt quá trình quay phim đó.

Nguồn: Connection Magazine

And she was six months pregnant when we were filming it.

Và cô ấy đang mang thai sáu tháng khi chúng tôi quay nó.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

Because your company's been filming Cyril Nauer in his home.

Bởi vì công ty của bạn đã quay Cyril Nauer tại nhà anh ấy.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

I'm filming a movie on the lot here.I'm filming a moive here on this lot.

Tôi đang quay một bộ phim ở khu vực này. Tôi đang quay một bộ phim ở đây trên khu vực này.

Nguồn: The Ellen Show

But there wasn't actually an elephant in the room when you were filming right?

Nhưng thực sự không có con voi nào trong phòng khi bạn quay đúng không?

Nguồn: Idol speaks English fluently.

Another device that we used at times was actually filming a child playing our apps.

Một thiết bị khác mà chúng tôi sử dụng đôi khi là quay một đứa trẻ đang chơi các ứng dụng của chúng tôi.

Nguồn: Apple latest news

But with only two weeks' filming, they have to push on.

Nhưng chỉ với hai tuần quay phim, họ phải tiếp tục.

Nguồn: Human Planet

I think filming the " Bad Blood" video was my favorite memory.

Tôi nghĩ việc quay video "Bad Blood" là kỷ niệm đáng nhớ nhất của tôi.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay