fingermark detection
phát hiện dấu vân tay
fingermark analysis
phân tích dấu vân tay
fingermark evidence
bằng chứng dấu vân tay
fingermark removal
khử dấu vân tay
fingermark identification
nhận dạng dấu vân tay
fingermark lifting
hút dấu vân tay
fingermark recovery
khôi phục dấu vân tay
fingermark impression
dấu ấn vân tay
fingermark residue
dư lượng dấu vân tay
fingermark comparison
so sánh dấu vân tay
she left a fingermark on the glass.
Cô ấy đã để lại một dấu vân tay trên kính.
the detective examined the fingermark carefully.
Thám tử đã kiểm tra dấu vân tay một cách cẩn thận.
he wiped the table to remove the fingermark.
Anh ta lau bàn để loại bỏ dấu vân tay.
fingermarks can be used as evidence in court.
Dấu vân tay có thể được sử dụng làm bằng chứng trong tòa án.
she noticed a fingermark on her phone screen.
Cô ấy nhận thấy một dấu vân tay trên màn hình điện thoại của mình.
they found a fingermark on the door handle.
Họ tìm thấy một dấu vân tay trên tay cầm cửa.
he tried to remove the fingermark with a cloth.
Anh ta cố gắng lau đi dấu vân tay bằng một miếng vải.
the artist's fingermark added a personal touch to the sculpture.
Dấu vân tay của nghệ sĩ đã thêm một nét cá nhân vào tác phẩm điêu khắc.
fingermarks can reveal important information about a suspect.
Dấu vân tay có thể tiết lộ thông tin quan trọng về một nghi phạm.
she was careful not to leave a fingermark on the painting.
Cô ấy cẩn thận để không để lại dấu vân tay trên bức tranh.
fingermark detection
phát hiện dấu vân tay
fingermark analysis
phân tích dấu vân tay
fingermark evidence
bằng chứng dấu vân tay
fingermark removal
khử dấu vân tay
fingermark identification
nhận dạng dấu vân tay
fingermark lifting
hút dấu vân tay
fingermark recovery
khôi phục dấu vân tay
fingermark impression
dấu ấn vân tay
fingermark residue
dư lượng dấu vân tay
fingermark comparison
so sánh dấu vân tay
she left a fingermark on the glass.
Cô ấy đã để lại một dấu vân tay trên kính.
the detective examined the fingermark carefully.
Thám tử đã kiểm tra dấu vân tay một cách cẩn thận.
he wiped the table to remove the fingermark.
Anh ta lau bàn để loại bỏ dấu vân tay.
fingermarks can be used as evidence in court.
Dấu vân tay có thể được sử dụng làm bằng chứng trong tòa án.
she noticed a fingermark on her phone screen.
Cô ấy nhận thấy một dấu vân tay trên màn hình điện thoại của mình.
they found a fingermark on the door handle.
Họ tìm thấy một dấu vân tay trên tay cầm cửa.
he tried to remove the fingermark with a cloth.
Anh ta cố gắng lau đi dấu vân tay bằng một miếng vải.
the artist's fingermark added a personal touch to the sculpture.
Dấu vân tay của nghệ sĩ đã thêm một nét cá nhân vào tác phẩm điêu khắc.
fingermarks can reveal important information about a suspect.
Dấu vân tay có thể tiết lộ thông tin quan trọng về một nghi phạm.
she was careful not to leave a fingermark on the painting.
Cô ấy cẩn thận để không để lại dấu vân tay trên bức tranh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay