| số nhiều | finings |
fining process
quy trình xử phạt
fining authority
cơ quan có thẩm quyền xử phạt
fining system
hệ thống xử phạt
fining policy
chính sách xử phạt
fining structure
cấu trúc xử phạt
fining mechanism
cơ chế xử phạt
fining guidelines
hướng dẫn xử phạt
fining criteria
tiêu chí xử phạt
fining schedule
lịch trình xử phạt
fining amount
mức phạt
the government is fining companies for pollution violations.
chính phủ đang phạt các công ty vì vi phạm quy định về ô nhiễm.
the city is fining drivers who park illegally.
thành phố đang phạt những người lái xe đậu xe trái phép.
they are fining the restaurant for health code violations.
họ đang phạt nhà hàng vì vi phạm quy định về sức khỏe.
the school is fining students for excessive tardiness.
trường học đang phạt học sinh vì đến muộn quá mức.
he was fined for speeding on the highway.
anh ta bị phạt vì vượt tốc độ trên đường cao tốc.
they are considering fining people who litter in public places.
họ đang xem xét việc phạt những người xả rác ở nơi công cộng.
the council is fining homeowners for not maintaining their properties.
hội đồng thành phố đang phạt chủ nhà vì không bảo trì tài sản của họ.
the airline is fining passengers for not following safety regulations.
hãng hàng không đang phạt hành khách vì không tuân thủ các quy định an toàn.
they are fining the contractor for failing to meet deadlines.
họ đang phạt nhà thầu vì không đáp ứng thời hạn.
companies face the risk of being fined if they violate labor laws.
các công ty đối mặt với nguy cơ bị phạt nếu họ vi phạm luật lao động.
fining process
quy trình xử phạt
fining authority
cơ quan có thẩm quyền xử phạt
fining system
hệ thống xử phạt
fining policy
chính sách xử phạt
fining structure
cấu trúc xử phạt
fining mechanism
cơ chế xử phạt
fining guidelines
hướng dẫn xử phạt
fining criteria
tiêu chí xử phạt
fining schedule
lịch trình xử phạt
fining amount
mức phạt
the government is fining companies for pollution violations.
chính phủ đang phạt các công ty vì vi phạm quy định về ô nhiễm.
the city is fining drivers who park illegally.
thành phố đang phạt những người lái xe đậu xe trái phép.
they are fining the restaurant for health code violations.
họ đang phạt nhà hàng vì vi phạm quy định về sức khỏe.
the school is fining students for excessive tardiness.
trường học đang phạt học sinh vì đến muộn quá mức.
he was fined for speeding on the highway.
anh ta bị phạt vì vượt tốc độ trên đường cao tốc.
they are considering fining people who litter in public places.
họ đang xem xét việc phạt những người xả rác ở nơi công cộng.
the council is fining homeowners for not maintaining their properties.
hội đồng thành phố đang phạt chủ nhà vì không bảo trì tài sản của họ.
the airline is fining passengers for not following safety regulations.
hãng hàng không đang phạt hành khách vì không tuân thủ các quy định an toàn.
they are fining the contractor for failing to meet deadlines.
họ đang phạt nhà thầu vì không đáp ứng thời hạn.
companies face the risk of being fined if they violate labor laws.
các công ty đối mặt với nguy cơ bị phạt nếu họ vi phạm luật lao động.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now