finiss line
đường cuối
finiss touch
chạm cuối
finiss product
sản phẩm hoàn thiện
finiss details
chi tiết hoàn thiện
finiss review
đánh giá hoàn thiện
finiss version
phiên bản hoàn thiện
finiss approval
sự chấp thuận hoàn thiện
finiss checks
kiểm tra hoàn thiện
finiss adjustments
điều chỉnh hoàn thiện
finiss arrangements
sắp xếp hoàn thiện
she decided to finish her homework early.
Cô ấy quyết định làm bài tập về nhà sớm.
we need to finish the project by friday.
Chúng ta cần hoàn thành dự án vào thứ sáu.
he wants to finish reading the book tonight.
Anh ấy muốn hoàn thành việc đọc sách vào tối nay.
let's finish the meeting before lunch.
Hãy kết thúc cuộc họp trước giờ ăn trưa.
they plan to finish the renovations next month.
Họ dự định hoàn thành các sửa chữa vào tháng tới.
she finished her presentation just in time.
Cô ấy đã hoàn thành bài thuyết trình vừa kịp thời.
he finished the race in record time.
Anh ấy đã hoàn thành cuộc đua trong thời gian kỷ lục.
can you help me finish this task?
Bạn có thể giúp tôi hoàn thành nhiệm vụ này không?
i'm trying to finish my painting before the deadline.
Tôi đang cố gắng hoàn thành bức tranh của mình trước thời hạn.
after a long day, i just want to finish and relax.
Sau một ngày dài, tôi chỉ muốn hoàn thành và thư giãn.
finiss line
đường cuối
finiss touch
chạm cuối
finiss product
sản phẩm hoàn thiện
finiss details
chi tiết hoàn thiện
finiss review
đánh giá hoàn thiện
finiss version
phiên bản hoàn thiện
finiss approval
sự chấp thuận hoàn thiện
finiss checks
kiểm tra hoàn thiện
finiss adjustments
điều chỉnh hoàn thiện
finiss arrangements
sắp xếp hoàn thiện
she decided to finish her homework early.
Cô ấy quyết định làm bài tập về nhà sớm.
we need to finish the project by friday.
Chúng ta cần hoàn thành dự án vào thứ sáu.
he wants to finish reading the book tonight.
Anh ấy muốn hoàn thành việc đọc sách vào tối nay.
let's finish the meeting before lunch.
Hãy kết thúc cuộc họp trước giờ ăn trưa.
they plan to finish the renovations next month.
Họ dự định hoàn thành các sửa chữa vào tháng tới.
she finished her presentation just in time.
Cô ấy đã hoàn thành bài thuyết trình vừa kịp thời.
he finished the race in record time.
Anh ấy đã hoàn thành cuộc đua trong thời gian kỷ lục.
can you help me finish this task?
Bạn có thể giúp tôi hoàn thành nhiệm vụ này không?
i'm trying to finish my painting before the deadline.
Tôi đang cố gắng hoàn thành bức tranh của mình trước thời hạn.
after a long day, i just want to finish and relax.
Sau một ngày dài, tôi chỉ muốn hoàn thành và thư giãn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay