fips

[Mỹ]/fɪp/
[Anh]/fɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.(=fippenny bit) đồng năm xu được lưu hành ở Mỹ trước năm 1857; một thị trường năm xu đã lưu hành ở Mỹ trước năm 1857

Cụm từ & Cách kết hợp

fip code

mã fip

fip token

mã thông tin fip

fip list

danh sách fip

fip project

dự án fip

fip policy

chính sách fip

fip service

dịch vụ fip

fip report

báo cáo fip

fip application

ứng dụng fip

fip standard

tiêu chuẩn fip

fip guideline

hướng dẫn fip

Câu ví dụ

it's important to fip through the pages of a book before buying it.

Điều quan trọng là phải lật qua các trang sách trước khi mua.

she loves to fip through magazines during her free time.

Cô ấy thích lật nhanh qua các tạp chí trong thời gian rảnh rỗi.

he decided to fip the switch to turn on the lights.

Anh ấy quyết định bật công tắc để bật đèn.

can you fip the pancake to cook it evenly?

Bạn có thể lật bánh kếp để nấu chín đều không?

we need to fip the calendar to check the date.

Chúng ta cần lật lịch để kiểm tra ngày.

she will fip the coin to see who goes first.

Cô ấy sẽ tung đồng xu để xem ai đi trước.

he likes to fip through old photographs.

Anh ấy thích lật qua những bức ảnh cũ.

don't forget to fip the record to listen to the other side.

Đừng quên lật đĩa để nghe mặt còn lại.

they will fip the script for the play before rehearsals.

Họ sẽ lật kịch bản cho buổi diễn trước buổi tập.

she fipped the switch and the computer turned on.

Cô ấy bật công tắc và máy tính bật lên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay