firebrats

[Mỹ]/ˈfaɪəbræt/
[Anh]/ˈfaɪərbræt/

Dịch

n. một loại côn trùng thích môi trường ấm áp, ẩm ướt, thường có màu nâu và không có cánh

Cụm từ & Cách kết hợp

firebrat control

kiểm soát thuộc rêu

firebrat infestation

sự xâm nhập của thuộc rêu

firebrat damage

thiệt hại do thuộc rêu

firebrat species

các loài thuộc rêu

firebrat habitat

môi trường sống của thuộc rêu

firebrat treatment

phương pháp điều trị thuộc rêu

firebrat behavior

hành vi của thuộc rêu

firebrat population

dân số thuộc rêu

firebrat monitoring

giám sát thuộc rêu

firebrat prevention

phòng ngừa thuộc rêu

Câu ví dụ

the firebrat scurried across the warm floor.

con đom đóm lửa nhanh chóng chạy qua sàn nhà ấm.

firebrats are often found in kitchens and bathrooms.

đom đóm lửa thường được tìm thấy ở nhà bếp và phòng tắm.

to control firebrats, keep your home dry and clean.

để kiểm soát đom đóm lửa, hãy giữ cho nhà bạn khô và sạch sẽ.

firebrats thrive in warm, humid environments.

đom đóm lửa phát triển mạnh trong môi trường ấm áp và ẩm ướt.

many people are unaware of the presence of firebrats.

nhiều người không nhận thức được sự hiện diện của đom đóm lửa.

firebrats can be a nuisance in your home.

đom đóm lửa có thể gây phiền toái trong nhà bạn.

regular cleaning can help reduce firebrat populations.

vệ sinh thường xuyên có thể giúp giảm quần thể đom đóm lửa.

firebrats feed on starchy materials and paper.

đom đóm lửa ăn các vật liệu chứa tinh bột và giấy.

identifying firebrats early can prevent infestations.

nhận dạng đom đóm lửa sớm có thể ngăn ngừa các đợt xâm nhập.

firebrats are related to silverfish and thrive in similar conditions.

đom đóm lửa có quan hệ với cá vảy bạc và phát triển mạnh trong các điều kiện tương tự.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay