fireships

[Mỹ]/ˈfaɪəʃɪps/
[Anh]/ˈfaɪərʃɪps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một con tàu chở đầy chất dễ cháy và nổ, hướng về phía các con tàu địch để gây cháy và nổ chúng.

Cụm từ & Cách kết hợp

burning fireships

Tàu đốt lửa đang cháy

ancient fireships

Tàu đốt lửa cổ đại

naval fireships

Tàu đốt lửa hải quân

deployed fireships

Tàu đốt lửa được triển khai

historical fireships

Tàu đốt lửa lịch sử

using fireships

Sử dụng tàu đốt lửa

attacked with fireships

Bị tấn công bằng tàu đốt lửa

fireship fleet

Hạm đội tàu đốt lửa

fireship tactics

Kỹ thuật tàu đốt lửa

fireship attack

Tấn công bằng tàu đốt lửa

Câu ví dụ

the admiral ordered the fireships deployed against the enemy armada.

Đô đốc đã ra lệnh triển khai các tàu lửa tấn công vào đội tàu địch.

sailors prepared the old vessels to be used as fireships.

Các thủy thủ đã chuẩn bị các con tàu cũ để sử dụng làm tàu lửa.

historical records detail the construction of fireships in the navy yard.

Các tài liệu lịch sử chi tiết về việc xây dựng các tàu lửa tại xưởng hải quân.

the sudden arrival of the fireships caused panic in the harbor.

Sự xuất hiện đột ngột của các tàu lửa đã gây hoảng loạn tại cảng.

they converted captured merchant ships into fireships for the assault.

Họ đã biến các con tàu thương mại bị bắt giữ thành tàu lửa để tiến hành cuộc tấn công.

a dense smoke screen concealed the approaching fireships.

Một màn khói dày đặc đã che giấu các tàu lửa đang tiến gần.

the fireships drifted slowly towards the anchored fleet.

Các tàu lửa trôi nhẹ nhàng hướng về phía đội tàu đang neo đậu.

volunteers were needed to steer the fireships to their targets.

Cần có các tình nguyện viên để điều khiển các tàu lửa đến các mục tiêu của chúng.

several fireships were sunk before they could reach the bridge.

Một số tàu lửa đã bị đắm trước khi chúng có thể đến được cầu.

the strategy relied heavily on the element of surprise provided by the fireships.

Chiến lược này phụ thuộc rất nhiều vào yếu tố bất ngờ do các tàu lửa cung cấp.

damage reports confirmed that three fireships had exploded prematurely.

Các báo cáo thiệt hại xác nhận rằng ba tàu lửa đã nổ sớm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay