firewire

[Mỹ]/ˈfaɪəwaɪə/
[Anh]/ˈfaɪərwaɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tiêu chuẩn giao diện nối tiếp tốc độ cao (IEEE 1394) để kết nối các thiết bị kỹ thuật số như máy quay phim và máy tính; một dây nóng hoặc dây mang điện có dòng điện; một dây hoặc cáp được sử dụng trong hệ thống báo cháy.

Cụm từ & Cách kết hợp

firewire cable

cáp firewire

firewire connection

kết nối firewire

firewire port

cổng firewire

firewire drive

ổ đĩa firewire

via firewire

thông qua firewire

firewire interface

giao diện firewire

using firewire

sử dụng firewire

firewire connector

đầu nối firewire

firewire adapter

bộ chuyển đổi firewire

connected via firewire

kết nối thông qua firewire

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay