firmaments

[Mỹ]/'fɜːməm(ə)nt/
[Anh]/'fɝməmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bầu trời; bầu trời như một mái vòm, bao gồm các vì sao và mây.

Cụm từ & Cách kết hợp

starry firmament

bầu trời đầy sao

Câu ví dụ

What is the world if compare to the least visible star in the firmament?

Thế giới là gì nếu so sánh với ngôi sao ít nhất có thể nhìn thấy trong bầu trời đêm?

the firmament above our heads

bầu trời đêm phía trên đầu chúng ta

gaze up at the firmament

nhìn lên bầu trời đêm

the vast firmament of the universe

bầu trời đêm rộng lớn của vũ trụ

the beauty of the night firmament

vẻ đẹp của bầu trời đêm

the firmament filled with twinkling stars

bầu trời đêm đầy những ngôi sao lấp lánh

the firmament stretching endlessly

bầu trời đêm trải dài vô tận

the deep blue firmament during the day

bầu trời đêm màu xanh lam sâu thẳm vào ban ngày

the firmament as a symbol of infinity

bầu trời đêm như một biểu tượng của vô hạn

the firmament as a canvas for the moon and sun

bầu trời đêm như một tấm toan vẽ cho mặt trăng và mặt trời

Ví dụ thực tế

Why I say to myself should those spots of light in the firmament bet Inaccessible to us?

Tại sao tôi tự hỏi tại sao những đốm sáng trên bầu trời lại không thể chạm tới được?

Nguồn: Loving Vincent: The Mystery of the Starry Night

Pip saw the multitudinous, God-omnipresent, coral insects, that out of the firmament of waters heaved the colossal orbs.

Pip nhìn thấy vô số, hiện diện ở khắp nơi của Chúa, những côn trùng san hô, từ bầu trời nước, những quả cầu khổng lồ trồi lên.

Nguồn: Moby-Dick

What encompasses Earth is actually a firmament dome, she said.

Bầu trời là một vòm bao quanh Trái Đất, cô ấy nói.

Nguồn: World Atlas of Wonders

Everything Aleck touched turned to fairy gold, and heaped itself glittering toward the firmament.

Mọi thứ Aleck chạm vào đều biến thành vàng thần tiên và chất đống lấp lánh hướng về bầu trời.

Nguồn: The Short Stories of Mark Twain

Under that radiant firmament, I could have thrown myself upon my knees in adoration.

Dưới bầu trời rực rỡ đó, tôi có thể đã quỳ xuống tôn thờ.

Nguồn: Essays on the Four Seasons

It is just us and, in the firmament above, the light of a billion billion dying stars.

Chỉ có chúng ta thôi, và trên bầu trời, ánh sáng của một tỷ tỷ ngôi sao đang lụi tàn.

Nguồn: Cultural Discussions

But someone whose brilliance had flamed across the human firmament as Clay's had should have a hundred-foot pyre.

Nhưng người có sự xuất sắc đã bùng cháy trên bầu trời của loài người như Clay thì nên có một đống lửa cao 30 mét.

Nguồn: One Shilling Candle (Upper)

At this point, the firmament first acquired its foundation At this time, Heaven first had a foundation.

Tại thời điểm này, bầu trời bắt đầu có nền móng. Vào thời điểm này, thiên đàng bắt đầu có nền móng.

Nguồn: Journey to the West: One China, Two English Versions

Let there be a firmament in the midst of the waters, and let it divide the waters from the waters.

Xin có một bầu trời giữa nước, và để nó chia tách nước khỏi nước.

Nguồn: 99% unknown stories

You'll want to enjoy the beautiful sunsets of the Turkish firmament And this mountain will give you the best views.

Bạn sẽ muốn tận hưởng những cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp của bầu trời Thổ Nhĩ Kỳ và ngọn núi này sẽ cho bạn những khung cảnh đẹp nhất.

Nguồn: Global Fun Guide

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay