| số nhiều | fistfuls |
He grabbed a fistful of popcorn from the bucket.
Anh ta nắm một nắm lớn bỏng ngô từ xô.
She scooped up a fistful of sand and let it run through her fingers.
Cô ấy xúc một nắm cát và để nó chảy qua ngón tay của mình.
The child eagerly reached out for a fistful of candies.
Đứa trẻ háo hức đưa tay với lấy một nắm kẹo.
The chef sprinkled a fistful of herbs into the soup for flavor.
Thợ đầu bếp rắc một nắm lớn thảo mộc vào súp để tăng hương vị.
She clenched her fists tightly, each holding a fistful of anger.
Cô ấy nắm chặt hai nắm tay, mỗi nắm chứa một nắm lớn sự tức giận.
He poured a fistful of coins onto the table for the beggar.
Anh ta đổ một nắm xu lên bàn cho người ăn xin.
The farmer grabbed a fistful of seeds to plant in the field.
Người nông dân nắm một nắm lớn hạt giống để trồng trong đồng.
She picked up a fistful of wildflowers to make a bouquet.
Cô ấy nhặt một nắm lớn hoa dại để làm một bó hoa.
The treasure hunter found a fistful of gold coins buried in the sand.
Người tìm kho báu tìm thấy một nắm lớn tiền vàng chôn trong cát.
The magician pulled a fistful of colorful scarves out of his hat.
Người ảo thuật gia kéo một nắm lớn khăn choàng đầy màu sắc ra khỏi mũ của mình.
He grabbed a fistful of popcorn from the bucket.
Anh ta nắm một nắm lớn bỏng ngô từ xô.
She scooped up a fistful of sand and let it run through her fingers.
Cô ấy xúc một nắm cát và để nó chảy qua ngón tay của mình.
The child eagerly reached out for a fistful of candies.
Đứa trẻ háo hức đưa tay với lấy một nắm kẹo.
The chef sprinkled a fistful of herbs into the soup for flavor.
Thợ đầu bếp rắc một nắm lớn thảo mộc vào súp để tăng hương vị.
She clenched her fists tightly, each holding a fistful of anger.
Cô ấy nắm chặt hai nắm tay, mỗi nắm chứa một nắm lớn sự tức giận.
He poured a fistful of coins onto the table for the beggar.
Anh ta đổ một nắm xu lên bàn cho người ăn xin.
The farmer grabbed a fistful of seeds to plant in the field.
Người nông dân nắm một nắm lớn hạt giống để trồng trong đồng.
She picked up a fistful of wildflowers to make a bouquet.
Cô ấy nhặt một nắm lớn hoa dại để làm một bó hoa.
The treasure hunter found a fistful of gold coins buried in the sand.
Người tìm kho báu tìm thấy một nắm lớn tiền vàng chôn trong cát.
The magician pulled a fistful of colorful scarves out of his hat.
Người ảo thuật gia kéo một nắm lớn khăn choàng đầy màu sắc ra khỏi mũ của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay