fiver

[Mỹ]/'faɪvə/
[Anh]/'faɪvɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tờ tiền năm bảng

Câu ví dụ

he cadged fivers off old school friends.

Anh ta xin tiền từ bạn cũ.

Its compositional ichthyofauna differs from its consecuting fiver systems,and has momentous significance on succession of fishes and ichthyofauna dividatur in watershed of North China.

Thành phần sinh vật cá của nó khác với các hệ thống sông liền kề, và có ý nghĩa quan trọng đối với sự kế thừa của cá và sinh vật cá trong lưu vực của Bắc Trung Quốc.

Can you lend me a fiver for lunch?

Bạn có thể cho tôi mượn 5 bảng Anh để ăn trưa không?

He found a fiver in his pocket.

Anh ấy tìm thấy một tờ 5 bảng Anh trong túi của mình.

I owe you a fiver from last week.

Tôi còn nợ bạn 5 bảng Anh từ tuần trước.

She bet a fiver on the horse race.

Cô ấy đặt cược 5 bảng Anh vào cuộc đua ngựa.

I need to break this fiver into smaller change.

Tôi cần đổi tờ 5 bảng Anh này thành tiền lẻ.

He won a fiver in a poker game.

Anh ấy thắng 5 bảng Anh trong một ván bài poker.

She always carries a fiver in her wallet for emergencies.

Cô ấy luôn mang theo một tờ 5 bảng Anh trong ví của mình để phòng trường hợp khẩn cấp.

I can't believe I dropped my last fiver on the street.

Tôi không thể tin rằng tôi đã đánh rơi tờ 5 bảng Anh cuối cùng của mình xuống đường.

He gave the street performer a fiver as a tip.

Anh ấy cho người biểu diễn đường phố 5 bảng Anh làm tiền boa.

She donated a fiver to the charity fundraiser.

Cô ấy quyên góp 5 bảng Anh cho sự kiện gây quỹ từ thiện.

Ví dụ thực tế

But you were right to say a fiver.

Nhưng bạn đã đúng khi nói về một tờ năm bảng.

Nguồn: Grandpa and Grandma's English and American Pronunciation Class

Tenner is like $10. We say tenner and a fiver for $5 or five pounds.

Tenner là như 10 đô la. Chúng tôi nói tenner và một tờ năm cho 5 đô la hoặc năm bảng Anh.

Nguồn: Listening Digest

You can have two for a fiver.

Bạn có thể có hai với giá năm bảng.

Nguồn: How to have a conversation in English

It's 4 quid, it's less than a fiver.

Nó là 4 bảng, ít hơn một tờ năm.

Nguồn: Gourmet Base

So, I'm using a fiver's worth of it.

Vậy, tôi đang sử dụng một tờ năm.

Nguồn: Gourmet Base

Tell you what, since I'm in a generous mood, you can have two for a fiver.

Nói cho bạn biết, vì tôi đang có tâm trạng hào phóng, bạn có thể có hai với giá năm bảng.

Nguồn: How to have a conversation in English

I'd happily pay at least a fiver for that.

Tôi sẽ sẵn sàng trả ít nhất năm bảng cho nó.

Nguồn: Gourmet Base

It cost less than a fiver but she was overjoyed, and couldn't stop talking about it.

Nó có giá dưới năm bảng nhưng cô ấy rất vui mừng và không thể ngừng nói về nó.

Nguồn: 2023 Graduate School Entrance Examination English II

T-shirts for a fiver and shoes for under a tenner, all roughly equivalent to the price of an everyday meal.

Áo phông giá năm bảng và giày dưới 10 bảng, tất cả đều tương đương với giá của một bữa ăn hàng ngày.

Nguồn: British culture

Okay, so we've just looked at the slang terms for the notes: " tenner" , " fiver" , and " quid" .

Được rồi, chúng ta vừa xem các thuật ngữ lóng cho các tờ tiền: "tenner", "fiver" và "quid".

Nguồn: Engvid-Gill Course Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay