fivers for change
năm đồng để thay đổi
fivers in wallet
năm đồng trong ví
fivers on table
năm đồng trên bàn
fivers to spare
năm đồng để dành
fivers for tips
năm đồng để boa
fivers in pocket
năm đồng trong túi
fivers at store
năm đồng ở cửa hàng
fivers as gifts
năm đồng làm quà tặng
fivers for lunch
năm đồng để ăn trưa
fivers in circulation
năm đồng đang lưu thông
can you lend me a few fivers until payday?
Bạn có thể cho tôi mượn một vài tờ năm cho đến khi nhận lương không?
he always keeps a couple of fivers in his wallet.
Anh ấy luôn giữ một vài tờ năm trong ví của mình.
she tipped the waiter with a couple of fivers.
Cô ấy tip cho người phục vụ một vài tờ năm.
it's not much, but i can spare a few fivers.
Không nhiều đâu, nhưng tôi có thể cho đi một vài tờ năm.
he found some old fivers in his jacket pocket.
Anh ấy tìm thấy một vài tờ năm cũ trong túi áo khoác của mình.
she saved her fivers to buy a new dress.
Cô ấy tiết kiệm tiền năm để mua một chiếc váy mới.
he offered me a few fivers for my help.
Anh ấy đề nghị cho tôi một vài tờ năm vì sự giúp đỡ của tôi.
don't forget to bring some fivers for the entrance fee.
Đừng quên mang theo một vài tờ năm để trả phí vào cửa.
she counted her fivers before going shopping.
Cô ấy đếm số tiền năm của mình trước khi đi mua sắm.
he was excited to find a few fivers in the old book.
Anh ấy rất vui khi tìm thấy một vài tờ năm trong cuốn sách cũ.
fivers for change
năm đồng để thay đổi
fivers in wallet
năm đồng trong ví
fivers on table
năm đồng trên bàn
fivers to spare
năm đồng để dành
fivers for tips
năm đồng để boa
fivers in pocket
năm đồng trong túi
fivers at store
năm đồng ở cửa hàng
fivers as gifts
năm đồng làm quà tặng
fivers for lunch
năm đồng để ăn trưa
fivers in circulation
năm đồng đang lưu thông
can you lend me a few fivers until payday?
Bạn có thể cho tôi mượn một vài tờ năm cho đến khi nhận lương không?
he always keeps a couple of fivers in his wallet.
Anh ấy luôn giữ một vài tờ năm trong ví của mình.
she tipped the waiter with a couple of fivers.
Cô ấy tip cho người phục vụ một vài tờ năm.
it's not much, but i can spare a few fivers.
Không nhiều đâu, nhưng tôi có thể cho đi một vài tờ năm.
he found some old fivers in his jacket pocket.
Anh ấy tìm thấy một vài tờ năm cũ trong túi áo khoác của mình.
she saved her fivers to buy a new dress.
Cô ấy tiết kiệm tiền năm để mua một chiếc váy mới.
he offered me a few fivers for my help.
Anh ấy đề nghị cho tôi một vài tờ năm vì sự giúp đỡ của tôi.
don't forget to bring some fivers for the entrance fee.
Đừng quên mang theo một vài tờ năm để trả phí vào cửa.
she counted her fivers before going shopping.
Cô ấy đếm số tiền năm của mình trước khi đi mua sắm.
he was excited to find a few fivers in the old book.
Anh ấy rất vui khi tìm thấy một vài tờ năm trong cuốn sách cũ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay